身份证办理 Làm thủ tục thẻ căn cước shēn fèn zhèng bàn lǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

工作人员:您好,请问有什么可以帮您?

外国人:你好,我想办理身份证。我是外国人,需要什么材料?

工作人员:您需要提供护照、签证、居住证以及照片。

外国人:好的,这些材料我都带齐了。

工作人员:请您将材料递交给我,我会帮您办理。

外国人:谢谢!请问办理需要多长时间?

工作人员:一般情况下,需要1-2个工作日。

外国人:好的,谢谢您的帮助。

拼音

gōngzuò rényuán:nín hǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

wàiguórén:nǐ hǎo,wǒ xiǎng bànlǐ shēnfènzhèng。wǒ shì wàiguórén,xūyào shénme cáiliào?

gōngzuò rényuán:nín xūyào tígōng hùzhào、qiānzhèng、jūzhùzhèng yǐjí zhàopiàn。

wàiguórén:hǎode,zhèxiē cáiliào wǒ dōu dài qí le。

gōngzuò rényuán:qǐng nín jiāng cáiliào dìjiāo gěi wǒ,wǒ huì bāng nín bànlǐ。

wàiguórén:xièxie!qǐngwèn bànlǐ xūyào duō cháng shíjiān?

gōngzuò rényuán:yībān qíngkuàng xià,xūyào 1-2 gè gōngzuòrì。

wàiguórén:hǎode,xièxie nín de bāngzhù。

Vietnamese

Nhân viên: Chào anh/chị, tôi có thể giúp gì cho anh/chị?

Người nước ngoài: Chào anh/chị, tôi muốn làm thẻ căn cước. Tôi là người nước ngoài, cần những giấy tờ gì?

Nhân viên: Anh/chị cần cung cấp hộ chiếu, visa, giấy phép thường trú và ảnh.

Người nước ngoài: Được rồi, tôi đã chuẩn bị đầy đủ giấy tờ rồi.

Nhân viên: Anh/chị vui lòng nộp giấy tờ cho tôi, tôi sẽ giúp anh/chị làm thủ tục.

Người nước ngoài: Cảm ơn anh/chị! Thủ tục này mất bao lâu?

Nhân viên: Thông thường, mất 1-2 ngày làm việc.

Người nước ngoài: Được rồi, cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.

Cuộc trò chuyện 2

中文

外国人:您好,我想咨询一下关于外国人办理身份证的流程。

工作人员:您好,请您出示您的护照和签证。

外国人:好的。(递交护照和签证)

工作人员:您需要居住满半年才能申请身份证。

外国人:我居住已经超过一年了。

工作人员:好的,请您再提供您的居住证和照片。

外国人:好的,谢谢您的帮助。

拼音

wàiguórén:nín hǎo,wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú wàiguórén bànlǐ shēnfènzhèng de liúchéng。

gōngzuò rényuán:nín hǎo,qǐng nín chūshì nín de hùzhào hé qiānzhèng。

wàiguórén:hǎode。(dījiāo hùzhào hé qiānzhèng)

gōngzuò rényuán:nín xūyào jūzhù mǎn bànnián cáinéng shēnqǐng shēnfènzhèng。

wàiguórén:wǒ jūzhù yǐjīng chāoguò yī nián le。

gōngzuò rényuán:hǎode,qǐng nín zài tígōng nín de jūzhùzhèng hé zhàopiàn。

wàiguórén:hǎode,xièxie nín de bāngzhù。

Vietnamese

Người nước ngoài: Chào anh/chị, tôi muốn hỏi về thủ tục làm thẻ căn cước cho người nước ngoài.

Nhân viên: Chào anh/chị, vui lòng xuất trình hộ chiếu và visa của anh/chị.

Người nước ngoài: Được rồi. (trình hộ chiếu và visa)

Nhân viên: Anh/chị cần phải cư trú tại đây ít nhất 6 tháng để được làm thẻ căn cước.

Người nước ngoài: Tôi đã cư trú ở đây hơn 1 năm rồi.

Nhân viên: Vậy thì anh/chị vui lòng cung cấp thêm giấy phép thường trú và ảnh.

Người nước ngoài: Được rồi, cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ.

Các cụm từ thông dụng

办理身份证

bànlǐ shēnfènzhèng

Làm thẻ căn cước

所需材料

suǒxū cáiliào

Giấy tờ cần thiết

居住证

jūzhù zhèng

Giấy phép thường trú

照片

zhàopiàn

Ảnh

护照

hùzhào

Hộ chiếu

签证

qiānzhèng

Visa

Nền văn hóa

中文

在中国,办理身份证是每个公民的义务,也是享受公民权利的必要条件。身份证用于证明身份,办理各种事务。

拼音

zài zhōngguó,bànlǐ shēnfènzhèng shì měi gè gōngmín de yìwù,yě shì xiǎngshòu gōngmín quánlì de bìyào tiáojiàn。shēnfènzhèng yòng yú zhèngmíng shēnfèn,bànlǐ gè zhǒng wùshì。

Vietnamese

Ở Việt Nam, chứng minh thư nhân dân là giấy tờ tùy thân quan trọng, cần thiết cho nhiều giao dịch như mở tài khoản ngân hàng, kết hôn, và tham gia bầu cử.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问办理身份证需要准备哪些材料?

请问外国人办理身份证的具体流程是什么?

请问办理身份证需要多长时间?

拼音

qǐngwèn bànlǐ shēnfènzhèng xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?

qǐngwèn wàiguórén bànlǐ shēnfènzhèng de jùtǐ liúchéng shì shénme?

qǐngwèn bànlǐ shēnfènzhèng xūyào duō cháng shíjiān?

Vietnamese

Cần chuẩn bị những giấy tờ gì để làm thẻ căn cước?

Thủ tục cụ thể để người nước ngoài làm thẻ căn cước là gì?

Thủ tục làm thẻ căn cước mất bao lâu?

Các bản sao văn hóa

中文

不要大声喧哗,保持秩序,尊重工作人员。

拼音

bú yào dàshēng xuānhuá,bǎochí zhìxù,zūnjìng gōngzuò rényuán。

Vietnamese

Không được gây ồn ào, giữ trật tự và tôn trọng nhân viên.

Các điểm chính

中文

办理身份证需要提供真实的个人信息和相关材料,确保材料齐全,避免因为材料不全导致办理失败。不同年龄段的人办理身份证的流程可能略有不同,例如未成年人需要监护人陪同。

拼音

bànlǐ shēnfènzhèng xūyào tígōng zhēnshí de gèrén xìnxī hé xiāngguān cáiliào,quèbǎo cáiliào qíquán,bìmiǎn yīnwèi cáiliào bùquán dǎozhì bànlǐ shībài。bùtóng niánlíngduàn de rén bànlǐ shēnfènzhèng de liúchéng kěnéng luè yǒu bùtóng,lìrú wèi chéngnián rén xūyào jiānhù rén péitóng。

Vietnamese

Để làm thẻ căn cước, cần cung cấp thông tin cá nhân chính xác và các giấy tờ liên quan. Hãy đảm bảo đầy đủ giấy tờ để tránh trường hợp bị từ chối do thiếu giấy tờ. Thủ tục có thể hơi khác nhau đối với các nhóm tuổi khác nhau; ví dụ, trẻ vị thành niên cần có người giám hộ đi cùng.

Các mẹo để học

中文

多与他人进行模拟对话练习

寻找真实的场景进行练习

注意语音语调的练习

记录并纠正错误

拼音

duō yǔ tārén jìnxíng mónǐ duìhuà liànxí

xúnzhǎo zhēnshí de chǎngjǐng jìnxíng liànxí

zhùyì yǔyīn yǔdiào de liànxí

jìlù bìng jiūzhèng cuòwù

Vietnamese

Thực hành hội thoại mô phỏng với người khác

Tìm các tình huống thực tế để thực hành

Chú ý đến việc thực hành phát âm và ngữ điệu

Ghi lại và sửa chữa lỗi