迎客礼仪 Nghi thức đón tiếp khách yíng kè lǐ yí

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

主人:欢迎光临!请进,请进!
客人:谢谢!打扰了。
主人:哪里哪里,快请坐。今天做了些家乡菜,您尝尝。
客人:太客气了!谢谢您的盛情款待。
主人:这是应该的,您远道而来,我们非常高兴能为您服务。

拼音

zhǔrén:huānyíng guānglín!qǐng jìn,qǐng jìn!
kèrén:xièxie!dǎrǎole。
zhǔrén:nǎlǐ nǎlǐ,kuài qǐng zuò。jīntiān zuò le xiē jiāxiang cài,nín chángchang。
kèrén:tài kèqì le!xièxiè nín de shèngqíng kuǎndài。
zhǔrén:zhè shì yīnggāi de,nín yuǎndào ér lái,wǒmen fēicháng gāoxìng néng wèi nín fúwù。

Vietnamese

Chủ nhà: Chào mừng! Mời vào, mời vào!
Khách: Cảm ơn! Xin lỗi vì đã làm phiền.
Chủ nhà: Không có gì, mời ngồi. Hôm nay tôi đã chuẩn bị một số món ăn nhà làm, mời bạn thử.
Khách: Bạn thật quá tốt bụng! Cảm ơn bạn đã tiếp đón chu đáo.
Chủ nhà: Rất vui được phục vụ bạn, chúng tôi rất hạnh phúc khi có bạn ở đây.

Các cụm từ thông dụng

欢迎光临!

huānyíng guānglín!

Chào mừng!

请进,请进!

qǐng jìn,qǐng jìn!

Mời vào, mời vào!

谢谢您的盛情款待。

xièxie nín de shèngqíng kuǎndài。

Cảm ơn bạn đã tiếp đón chu đáo.

Nền văn hóa

中文

中国传统文化非常重视待客之道,热情好客是中华民族的优良传统。迎客礼仪在不同场合有所不同,正式场合更注重礼仪规范,非正式场合则较为随意。

在节日里,迎客礼仪更显得重要,主人会精心准备食物和饮品,以表达对客人的尊重和欢迎。

拼音

zhōngguó chuántǒng wénhuà fēicháng zhòngshì dàikè zhīdào,rèqíng hàokè shì zhōnghuá mínzú de yōuliáng chuántǒng。yíngkè lǐyí zài bùtóng chǎnghé yǒusuǒ bùtóng,zhèngshì chǎnghé gèng zhòngshù lǐyí guīfàn,fēi zhèngshì chǎnghé zé jiào wéi suíyì。

zài jiérì lǐ,yíngkè lǐyí gèng xiǎndé zhòngyào,zhǔrén huì jīngxīn zhǔnbèi shíwù hé yǐnpǐn,yǐ biǎodá duì kèrén de zūnjìng hé huānyíng。

Vietnamese

Văn hóa truyền thống Trung Quốc rất coi trọng việc tiếp đón khách. Việc đón tiếp khách một cách nồng hậu và thân thiện là một truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa. Nghi lễ đón tiếp khách khác nhau tùy theo hoàn cảnh. Trong những dịp trang trọng, nghi lễ càng được chú trọng hơn, còn trong những dịp không trang trọng thì lại khá thoải mái.

Vào các dịp lễ tết, việc đón tiếp khách càng trở nên quan trọng hơn, chủ nhà sẽ chuẩn bị chu đáo thức ăn và đồ uống để thể hiện sự tôn trọng và chào đón của họ đối với khách

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙各位远道而来,我们深感荣幸。

感谢各位拨冗光临,我们不胜荣幸。

您的光临,让我们蓬荜生辉。

拼音

chéngméng gèwèi yuǎndào ér lái,wǒmen shēngǎn róngxìng。

gǎnxiè gèwèi bōróng guānglín,wǒmen bùshèng róngxìng。

nín de guānglín, ràng wǒmen péngbì shēnghuī。

Vietnamese

Chúng tôi vô cùng vinh dự khi các bạn đã đến từ xa.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đến thăm chúng tôi, chúng tôi rất vinh dự.

Sự hiện diện của các bạn đã làm rạng rỡ ngôi nhà khiêm nhường của chúng tôi.

Các bản sao văn hóa

中文

忌讳在客人面前大声喧哗或争吵,也不要随意评论客人的衣着打扮等个人隐私。

拼音

jìhuì zài kèrén miànqián dàshēng xuānhuá huò zhēngchǎo,yě bùyào suíyì pínglùn kèrén de yīzhuó dǎbàn děng gèrén yǐnsī。

Vietnamese

Tránh nói to hoặc cãi nhau trước mặt khách, và không bình luận về quần áo hoặc những vấn đề cá nhân khác của khách.

Các điểm chính

中文

迎客礼仪的关键在于热情好客,让客人感到宾至如归。根据客人的身份和场合,选择合适的语言和方式。

拼音

yíngkè lǐyí de guānjiàn zàiyú rèqíng hàokè,ràng kèrén gǎndào bīnzhìrúguī。gēnjù kèrén de shēnfèn hé chǎnghé,xuǎnzé héshì de yǔyán hé fāngshì。

Vietnamese

Chìa khóa để đón tiếp khách nằm ở sự hiếu khách nồng hậu, làm cho khách cảm thấy như ở nhà của mình. Hãy chọn ngôn ngữ và cách tiếp cận phù hợp dựa trên địa vị của khách và hoàn cảnh.

Các mẹo để học

中文

多练习常用语句,并尝试在不同情境下运用。

可以和朋友或家人进行角色扮演,模拟真实的迎客场景。

注意观察周围人的行为举止,学习他们的待客之道。

拼音

duō liànxí chángyòng yǔjù,bìng chángshì zài bùtóng qíngjìng xià yùnyòng。

kěyǐ hé péngyou huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn,mónǐ zhēnshí de yíngkè chǎngjǐng。

zhùyì guānchá zhōuwéi rén de xíngwéi jǔzhǐ,xuéxí tāmen de dàikè zhīdào。

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập các câu nói thông dụng và thử sử dụng chúng trong những ngữ cảnh khác nhau.

Có thể cùng bạn bè hoặc người thân đóng vai, mô phỏng các tình huống đón tiếp khách thực tế.

Chú ý quan sát hành vi và cử chỉ của những người xung quanh, học hỏi cách tiếp khách của họ