Skip to content
学中文

Dialogue

退换申请

Yêu cầu hoàn tiền hoặc thay thế

Tuì huàn shēnqǐng

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我点的菜里有一份菜品坏了,我想申请退换。

    Hǎo, wǒ diǎn de cài lǐ yǒu yī fèn cài pǐn huài le, wǒ xiǎng shēnqǐng tuì huàn.

    Xin chào, một trong những món ăn tôi đặt bị hỏng và tôi muốn yêu cầu hoàn tiền hoặc thay thế.

  2. 商家

    您好,很抱歉听到您的菜品出现问题。请问您方便提供一些照片或者视频吗?

    Hǎo, hěn bàoqiàn tīng dào nín de cài pǐn chūxiàn wèntí. Qǐngwèn nín fāngbiàn tígōng yīxiē zhàopiàn huò zhì shìpín ma?

    Xin chào, chúng tôi rất tiếc khi nghe về vấn đề với món ăn của bạn. Bạn có thể cung cấp một số hình ảnh hoặc video không?

  3. 顾客

    好的,我已经拍好了照片(展示照片)。

    Hǎo de, wǒ yǐjīng pāi hǎo le zhàopiàn (zhǎnshì zhàopiàn).

    Được rồi, tôi đã chụp ảnh rồi (hiển thị ảnh).

  4. 商家

    好的,我看到了,确实是菜品问题。请问您是想退款还是重新送一份?

    Hǎo de, wǒ kàn dào le, quèshí shì cài pǐn wèntí. Qǐngwèn nín shì xiǎng tuìkuǎn háishì chóngxīn sòng yī fèn?

    Được rồi, tôi đã thấy. Thật sự có vấn đề với món ăn. Bạn muốn hoàn tiền hay thay thế?

  5. 顾客

    重新送一份吧,谢谢。

    Chóngxīn sòng yī fèn ba, xièxie.

    Thay thế thôi, cảm ơn.

  6. 商家

    好的,我们马上安排重新制作并配送,请您稍等。

    Hǎo de, wǒmen mǎshàng ānpái chóngxīn zhìzuò bìng pèisòng, qǐng nín shāoděng.

    Được rồi, chúng tôi sẽ chuẩn bị một món mới và giao ngay lập tức. Vui lòng chờ một chút.