Skip to content
学中文

Dialogue

退款申请

Yêu cầu hoàn tiền

Tuìkuǎn shēnqǐng

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我今天中午点的外卖,有一份菜品送错了,我想申请退款。

    Hǎo,wǒ jīntiān zhōngwǔ diǎn de wàimài, yǒu yī fèn cài pǐn sòng cuò le, wǒ xiǎng shēnqǐng tuìkuǎn。

    Chào bạn, tôi muốn yêu cầu hoàn tiền cho bữa trưa tôi đặt hôm nay. Có một món ăn bị giao sai.

  2. 客服

    您好,请问您的订单号是多少?

    Hǎo, qǐng wèn nín de dìngdānhào shì duōshao?

    Chào bạn, số đơn hàng của bạn là bao nhiêu?

  3. 顾客

    我的订单号是20231027123456。

    Wǒ de dìngdānhào shì 20231027123456。

    Số đơn hàng của tôi là 20231027123456.

  4. 客服

    好的,请稍等,我帮您查询一下。……好的,我看到您的订单了,确实有一份菜品送错了。请问您需要退款还是重新配送?

    Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín cháxún yīxià。……hǎo de, wǒ kàn dào nín de dìngdān le, quèshí yǒu yī fèn cài pǐn sòng cuò le。Qǐng wèn nín xūyào tuìkuǎn háishì chóngxīn pèisòng?

    Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn. ... Được rồi, tôi thấy đơn hàng của bạn rồi, đúng là có một món ăn bị giao sai. Bạn muốn hoàn tiền hay giao lại?

  5. 顾客

    我想申请退款。

    Wǒ xiǎng shēnqǐng tuìkuǎn。

    Tôi muốn yêu cầu hoàn tiền.

  6. 客服

    好的,请您提供菜品照片和订单截图。我们会尽快处理您的退款申请,退款通常会在3-5个工作日内到账。

    Hǎo de, qǐng nín tígōng cài pǐn zhàopiàn hé dìngdān qūtuō。Wǒmen huì jìnkuài chǔlǐ nín de tuìkuǎn shēnqǐng, tuìkuǎn chángcháng huì zài 3-5 gè gōngzuòrì nèi dào zhàng。

    Được rồi, vui lòng cung cấp hình ảnh món ăn và ảnh chụp màn hình đơn hàng. Chúng tôi sẽ xử lý yêu cầu hoàn tiền của bạn sớm nhất có thể. Hoàn tiền thường sẽ được chuyển khoản trong vòng 3-5 ngày làm việc.

  7. 顾客

    好的,谢谢。

    Hǎo de, xièxie。

    Được rồi, cảm ơn bạn.