退款申请 Yêu cầu hoàn tiền Tuìkuǎn shēnqǐng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,我今天中午点的外卖,有一份菜品送错了,我想申请退款。
客服:您好,请问您的订单号是多少?
顾客:我的订单号是20231027123456。
客服:好的,请稍等,我帮您查询一下。……好的,我看到您的订单了,确实有一份菜品送错了。请问您需要退款还是重新配送?
顾客:我想申请退款。
客服:好的,请您提供菜品照片和订单截图。我们会尽快处理您的退款申请,退款通常会在3-5个工作日内到账。
顾客:好的,谢谢。

拼音

Gùkè: Hǎo,wǒ jīntiān zhōngwǔ diǎn de wàimài, yǒu yī fèn cài pǐn sòng cuò le, wǒ xiǎng shēnqǐng tuìkuǎn。
Kèfú: Hǎo, qǐng wèn nín de dìngdānhào shì duōshao?
Gùkè: Wǒ de dìngdānhào shì 20231027123456。
Kèfú: Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín cháxún yīxià。……hǎo de, wǒ kàn dào nín de dìngdān le, quèshí yǒu yī fèn cài pǐn sòng cuò le。Qǐng wèn nín xūyào tuìkuǎn háishì chóngxīn pèisòng?
Gùkè: Wǒ xiǎng shēnqǐng tuìkuǎn。
Kèfú: Hǎo de, qǐng nín tígōng cài pǐn zhàopiàn hé dìngdān qūtuō。Wǒmen huì jìnkuài chǔlǐ nín de tuìkuǎn shēnqǐng, tuìkuǎn chángcháng huì zài 3-5 gè gōngzuòrì nèi dào zhàng。
Gùkè: Hǎo de, xièxie。

Vietnamese

Khách hàng: Chào bạn, tôi muốn yêu cầu hoàn tiền cho bữa trưa tôi đặt hôm nay. Có một món ăn bị giao sai.
Chăm sóc khách hàng: Chào bạn, số đơn hàng của bạn là bao nhiêu?
Khách hàng: Số đơn hàng của tôi là 20231027123456.
Chăm sóc khách hàng: Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn. ... Được rồi, tôi thấy đơn hàng của bạn rồi, đúng là có một món ăn bị giao sai. Bạn muốn hoàn tiền hay giao lại?
Khách hàng: Tôi muốn yêu cầu hoàn tiền.
Chăm sóc khách hàng: Được rồi, vui lòng cung cấp hình ảnh món ăn và ảnh chụp màn hình đơn hàng. Chúng tôi sẽ xử lý yêu cầu hoàn tiền của bạn sớm nhất có thể. Hoàn tiền thường sẽ được chuyển khoản trong vòng 3-5 ngày làm việc.
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn bạn.

Các cụm từ thông dụng

退款申请

Tuìkuǎn shēnqǐng

Yêu cầu hoàn tiền

Nền văn hóa

中文

在中国,外卖退款通常需要提供相关证据,例如菜品照片、订单截图等。客服会根据实际情况处理退款申请。

拼音

Zài zhōngguó, wàimài tuìkuǎn tōngcháng xūyào tígōng xiāngguān zhèngjù, lìrú cài pǐn zhàopiàn, dìngdān qūtuō děng。Kèfú huì gēnjù shíjì qíngkuàng chǔlǐ tuìkuǎn shēnqǐng。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc hoàn tiền cho dịch vụ giao đồ ăn thường yêu cầu cung cấp bằng chứng liên quan, ví dụ như ảnh chụp món ăn, ảnh chụp màn hình đơn hàng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ xử lý yêu cầu hoàn tiền dựa trên tình huống thực tế

Các biểu hiện nâng cao

中文

鉴于菜品错误,恳请贵方尽快处理我的退款申请。

因商家失误导致我的用餐体验欠佳,特此申请全额退款。

拼音

Jiànyú cài pǐn cuòwù, kěn qǐng guì fāng jinkuài chǔlǐ wǒ de tuìkuǎn shēnqǐng。

Yīn shāngjiā shīwù dǎozhì wǒ de yōucān tǐyàn qiàn jiā, tè cǐ shēnqǐng quán'é tuìkuǎn。

Vietnamese

Vì món ăn bị giao sai, tôi rất mong quý đơn vị nhanh chóng xử lý yêu cầu hoàn tiền của tôi.

Do lỗi của nhà cung cấp dẫn đến trải nghiệm ăn uống của tôi không tốt, tôi xin yêu cầu hoàn tiền toàn bộ số tiền

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用过激或不礼貌的语言。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng guòjī huò bù lǐmào de yǔyán。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ khiếm nhã hoặc thô lỗ.

Các điểm chính

中文

此场景适用于各种年龄和身份的人群,但需要注意语言表达的礼貌程度。

拼音

Cǐ chǎngjǐng shìyòng yú gè zhǒng niánlíng hé shēnfèn de rénqún, dàn xūyào zhùyì yǔyán biǎodá de lǐmào chéngdù。

Vietnamese

Tình huống này áp dụng cho mọi người ở mọi lứa tuổi và mọi tầng lớp xã hội, nhưng cần lưu ý đến sự lịch sự trong cách diễn đạt.

Các mẹo để học

中文

反复练习对话,并尝试在不同的情境下运用。

注意语气和语调,使表达更自然流畅。

尝试与朋友或家人进行角色扮演。

拼音

Fǎnfù liànxí duìhuà, bìng chángshì zài bùtóng de qíngjìng xià yùnyòng。

Zhùyì yǔqì hé yǔdiào, shǐ biǎodá gèng zìrán liúcháng。

Chángshì yǔ péngyǒu huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn。

Vietnamese

Luyện tập lại hội thoại nhiều lần và thử áp dụng trong những ngữ cảnh khác nhau.

Chú ý đến giọng điệu và ngữ điệu để cách diễn đạt tự nhiên và trôi chảy hơn.

Cố gắng đóng vai cùng bạn bè hoặc người thân trong gia đình