Skip to content
学中文

Dialogue

间接表达

Cách diễn đạt gián tiếp

Jiànjié biǎodá

Dialogue 1

  1. 老王

    李先生,您最近身体怎么样?

    Lǐ xiānsheng, nín zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng?

    Ông Lý, dạo này ông khỏe không?

  2. 李先生

    托您的福,还算不错。

    Tuō nín de fú, hái suàn bùcuò.

    Nhờ ông quan tâm mà tôi khá khỏe.

  3. 老王

    听说您家孩子要出国留学了,真是可喜可贺啊!

    Tīngshuō nín jiā háizi yào chūguó liúxué le, zhēnshi kěxǐ kěhè a!

    Tôi nghe nói con trai ông định đi du học, chúc mừng ông nhé!

  4. 李先生

    是的,谢谢您关心。

    Shì de, xièxie nín guānxīn.

    Vâng, cảm ơn ông đã quan tâm.

  5. 老王

    留学费用不低吧?

    Liúxué fèiyòng bù dī ba?

    Học ở nước ngoài tốn kém lắm phải không?

  6. 李先生

    还好,家里有点积蓄,凑凑也就够了。

    Hái hǎo, jiā lǐ yǒudiǎn jīxù, còucòu yě jiù gòu le.

    Cũng được, nhà tôi có chút tiền tiết kiệm, đủ rồi.

  7. 老王

    那真是太好了,祝您孩子学业有成!

    Nà zhēnshi tài hǎo le, zhù nín háizi xuéyè yǒuchéng!

    Tốt quá, chúc con trai ông học hành thành công!