Skip to content
学中文

Dialogue

集市庙会

Hội chợ Chùa

jíshì miàohuì

Dialogue 1

  1. A

    你好!这个庙会真热闹啊,好多好吃的!

    nǐ hǎo!zhège miàohuì zhēn ràonào a,hǎo duō hǎochī de!

    Xin chào! Hội chợ chùa này thật sôi động, nhiều món ăn ngon quá!

  2. B

    是啊!你看,那边有糖葫芦,那边有烤串,还有好多小吃呢!你想吃什么?

    shì a!nǐ kàn,nàbiān yǒu táng húlu,nàbiān yǒu kǎo chuàn,hái yǒu hǎo duō xiǎochī ne!nǐ xiǎng chī shénme?

    Đúng vậy! Nhìn kìa, bên đó có kẹo hồ lô, bên đó có xiên nướng, và còn nhiều đồ ăn vặt khác nữa! Bạn muốn ăn gì?

  3. C

    哇,糖葫芦!好久没吃了,给我来一串吧!

    wā,táng húlu!hǎo jiǔ méi chī le,gěi wǒ lái yī chuàn ba!

    Ồ, kẹo hồ lô! Lâu lắm rồi mình không ăn, cho mình một cái nhé!

  4. A

    好嘞!老板,来两串糖葫芦!

    hǎo le!lǎobǎn,lái liǎng chuàn táng húlu!

    Được rồi! Bà chủ ơi, cho hai que kẹo hồ lô!

  5. B

    老板,这个烤鱿鱼多少钱一串?

    lǎobǎn,zhège kǎo yóuyú duōshao qián yī chuàn?

    Bà chủ ơi, một xiên mực nướng giá bao nhiêu vậy ạ?

  6. 老板

    五块钱一串。

    wǔ kuài qián yī chuàn。

    Năm nhân dân tệ một xiên.

  7. C

    好,给我来两串。

    hǎo,gěi wǒ lái liǎng chuàn。

    Được, cho mình hai xiên.

  8. A

    哇,这鱿鱼真香!

    wā,zhè yóuyú zhēn xiāng!

    Ồ, mực này thơm quá!

  9. B

    是啊,庙会的东西都好吃。

    shì a,miàohuì de dōngxi dōu hǎochī。

    Đúng rồi, đồ ăn ở hội chợ chùa đều ngon cả.

  10. C

    嗯,有机会我们再来吧!

    en,yǒu jīhuì wǒmen zài lái ba!

    Ừm, có dịp mình lại đến nhé!