Skip to content
学中文

Dialogue

预约复诊

Đặt lịch tái khám

Yùyuē fùzhěn

Dialogue 1

  1. 患者

    您好,我想预约下周二上午的复诊。

    Hǎo, wǒ xiǎng yùyuē xià zhōu èr shàngwǔ de fùzhěn.

    Xin chào, tôi muốn đặt lịch tái khám vào sáng thứ Ba tuần tới.

  2. 医生

    好的,请问您是哪个医生的病人?

    Hǎo de, qǐngwèn nín shì nǎ ge yīshēng de bìngrén?

    Được rồi, bác sĩ nào đang điều trị cho bạn?

  3. 患者

    我是李医生的病人,上次看病的诊断是支气管炎。

    Wǒ shì Lǐ yīshēng de bìngrén, shàng cì kàn bìng de zhěnduàn shì zhīqīgǔnyán.

    Tôi là bệnh nhân của bác sĩ Li. Chẩn đoán lần khám trước của tôi là viêm phế quản.

  4. 医生

    好的,请您提供您的姓名和联系方式。

    Hǎo de, qǐng nín tígōng nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì.

    Được rồi, bạn có thể cung cấp tên và thông tin liên lạc của mình không?

  5. 患者

    我的姓名是张三,手机号是138xxxxxxx。

    Wǒ de xìngmíng shì Zhāng Sān, shǒujī hào shì 138xxxxxxx.

    Tên tôi là Trương Tam, số điện thoại của tôi là 138xxxxxxx.

  6. 医生

    好的,张先生,我们已经为您预约了周二上午10点的复诊,请您准时到诊。

    Hǎo de, Zhāng xiānsheng, wǒmen yǐjīng wèi nín yùyuē le zhōu èr shàngwǔ 10 diǎn de fùzhěn, qǐng nín zhǔnshí dào zhěn.

    Được rồi, ông Trương, chúng tôi đã đặt lịch tái khám cho ông vào lúc 10 giờ sáng thứ Ba. Xin hãy đến đúng giờ.

  7. 患者

    好的,谢谢医生。

    Hǎo de, xièxie yīshēng.

    Cảm ơn bác sĩ.

Dialogue 2

  1. 患者

    您好,我想预约下周二上午的复诊。

    Xin chào, tôi muốn đặt lịch tái khám vào sáng thứ Ba tuần tới.

  2. 医生

    好的,请问您是哪个医生的病人?

    Được rồi, bác sĩ nào đang điều trị cho bạn?

  3. 患者

    我是李医生的病人,上次看病的诊断是支气管炎。

    Tôi là bệnh nhân của bác sĩ Li. Chẩn đoán lần khám trước của tôi là viêm phế quản.

  4. 医生

    好的,请您提供您的姓名和联系方式。

    Được rồi, bạn có thể cung cấp tên và thông tin liên lạc của mình không?

  5. 患者

    我的姓名是张三,手机号是138xxxxxxx。

    Tên tôi là Trương Tam, số điện thoại của tôi là 138xxxxxxx.

  6. 医生

    好的,张先生,我们已经为您预约了周二上午10点的复诊,请您准时到诊。

    Được rồi, ông Trương, chúng tôi đã đặt lịch tái khám cho ông vào lúc 10 giờ sáng thứ Ba. Xin hãy đến đúng giờ.

  7. 患者

    好的,谢谢医生。

    Cảm ơn bác sĩ.