预约配送 Lịch hẹn giao hàng yùyuē pèisòng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,我想预约明天下午两点到三点之间送餐。
外卖员:好的,请问您的地址和订餐信息?
顾客:我的地址是……,订餐信息是……
外卖员:好的,我这边已经记录了,您大概会在两点到三点之间收到外卖。
顾客:好的,谢谢!

拼音

Gùkè: Nín hǎo, wǒ xiǎng yùyuē míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn dào sān diǎn zhī jiān sòng cān.
Wàimài yuán: Hǎo de, qǐngwèn nín de dìzhǐ hé dìngcān xìnxī?
Gùkè: Wǒ de dìzhǐ shì……, dìngcān xìnxī shì……
Wàimài yuán: Hǎo de, wǒ zhè biān yǐjīng jìlù le, nín dàgài huì zài liǎng diǎn dào sān diǎn zhī jiān shōudào wàimài.
Gùkè: Hǎo de, xièxie!

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, tôi muốn đặt giao hàng vào chiều mai, giữa 2 giờ và 3 giờ chiều.
Người giao hàng: Được rồi, bạn có thể cho tôi địa chỉ và thông tin đặt hàng của bạn không?
Khách hàng: Địa chỉ của tôi là..., và thông tin đặt hàng của tôi là...
Người giao hàng: Được rồi, tôi đã ghi lại rồi. Bạn sẽ nhận được hàng giao giữa 2 giờ và 3 giờ chiều.
Khách hàng: Cảm ơn bạn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:你好,我想预约今天晚上七点到八点之间送餐,可以吗?
外卖员:可以的,请问您要预订什么?
顾客:我想预订一份宫保鸡丁套餐。
外卖员:好的,请您提供您的详细地址和联系方式。
顾客:好的,我的地址是……,我的电话号码是……

拼音

Gùkè: Nínhǎo, wǒ xiǎng yùyuē jīntiān wǎnshàng qī diǎn dào bā diǎn zhī jiān sòng cān, kěyǐ ma?
Wàimài yuán: Kěyǐ de, qǐngwèn nín yào yùdìng shénme?
Gùkè: Wǒ xiǎng yùdìng yī fèn gōngbǎo jīdīng tāocān.
Wàimài yuán: Hǎo de, qǐng nín tígōng nín de xiángxì dìzhǐ hé liánxì fāngshì.
Gùkè: Hǎo de, wǒ de dìzhǐ shì……, wǒ de diànhuà hàomǎ shì……

Vietnamese

Khách hàng: Alô, tôi muốn đặt giao hàng tối nay, giữa 7 giờ và 8 giờ tối. Được không?
Người giao hàng: Được chứ, bạn muốn đặt món gì?
Khách hàng: Tôi muốn đặt món gà Kung Pao.
Người giao hàng: Được rồi, vui lòng cung cấp địa chỉ và số điện thoại đầy đủ của bạn.
Khách hàng: Được, địa chỉ của tôi là..., và số điện thoại của tôi là...

Các cụm từ thông dụng

预约配送

yùyuē pèisòng

Đặt giao hàng

Nền văn hóa

中文

在中国,预约外卖送餐服务越来越普遍,尤其是在节假日或高峰期。很多外卖平台都提供预约配送功能,方便用户提前规划时间。

拼音

Zài zhōngguó, yùyuē wàimài sòngcān fúwù yuè lái yuè pǔbiàn, yóuqí shì zài jiérì huò gāofēngqī. Hěn duō wàimài píngtái dōu tígōng yùyuē pèisòng gōngnéng, fāngbiàn yònghū tíqián guīhuà shíjiān。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc đặt trước giao đồ ăn đang ngày càng phổ biến, đặc biệt là trong các ngày lễ hoặc giờ cao điểm. Nhiều nền tảng giao đồ ăn cung cấp tính năng lên lịch để người dùng có thể lên kế hoạch thời gian hiệu quả hơn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以考虑选择更具体的送达时间范围,以提高送达效率。

您也可以在备注中添加一些特殊要求,比如指定楼层或门牌号等。

拼音

Nín kěyǐ kǎolǜ xuǎnzé gèng gùtǐ de sòngdá shíjiān fànwéi, yǐ tígāo sòngdá xiàolǜ.

Nín yě kěyǐ zài bèizhù zhōng tiānjiā yīxiē tèshū yāoqiú, bǐrú zhǐdìng lóucéng huò ménpái hào děng。

Vietnamese

Bạn có thể cân nhắc chọn khoảng thời gian giao hàng cụ thể hơn để tăng hiệu quả giao hàng.

Bạn cũng có thể thêm một số yêu cầu đặc biệt vào ghi chú, chẳng hạn như chỉ định tầng hoặc số nhà.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在预约时间过于紧迫或选择非常规时间段,例如凌晨或深夜。

拼音

Bìmiǎn zài yùyuē shíjiān guòyú jǐnpò huò xuǎnzé fēichángguī shíjiān duàn, lìrú língchén huò shēnyè.

Vietnamese

Tránh đặt khung giờ giao hàng quá gấp hoặc chọn khung giờ không thông thường, ví dụ như lúc nửa đêm hoặc khuya.

Các điểm chính

中文

预约配送适合各种年龄段和身份的人群使用,尤其是在时间安排紧张的情况下。

拼音

Yùyuē pèisòng shìhé gè zhǒng niánlíng duàn hé shēnfèn de rénqún shǐyòng, yóuqí shì zài shíjiān ānpái jǐnzhāng de qíngkuàng xià.

Vietnamese

Lịch hẹn giao hàng phù hợp với mọi người ở mọi lứa tuổi và tầng lớp, đặc biệt là trong những trường hợp có lịch trình bận rộn.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情景下的对话,例如:特殊要求、延迟送达等。

尝试用不同的语气和表达方式来表达相同的意图。

注意礼貌用语的使用,展现良好的沟通能力。

拼音

Duō liànxí bùtóng qíngjǐng xià de duìhuà, lìrú: tèshū yāoqiú, yánchí sòngdá děng.

Chángshì yòng bùtóng de yǔqì hé biǎodá fāngshì lái biǎodá xiāngtóng de yìtú.

Zhùyì lǐmào yòngyǔ de shǐyòng, zhǎnxian liánghǎo de gōutōng nénglì。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại trong các tình huống khác nhau, ví dụ: yêu cầu đặc biệt, giao hàng chậm trễ, v.v.

Thử thể hiện cùng một ý định bằng cách sử dụng giọng điệu và cách diễn đạt khác nhau.

Chú ý đến việc sử dụng ngôn ngữ lịch sự để thể hiện khả năng giao tiếp tốt.