Skip to content
学中文

Dialogue

食品评价

Đánh giá món ăn

Shípǐn píngjià

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,这家的辣子鸡味道怎么样?

    Hǎo,zhè jiā de làzi jī wèidao zěnmeyàng?

    Chào bạn, món gà cay ở đây ngon như thế nào?

  2. 商家

    您好,我们家的辣子鸡味道很正宗,很多顾客都评价很高,香辣可口,鸡肉鲜嫩。您想点一份试试吗?

    Hǎo,wǒmen jiā de làzi jī wèidao hěn zhèngzōng,hěn duō gùkè dōu píngjià hěn gāo,xiāng là kěkǒu,jīròu xiānnèn。Nín xiǎng diǎn yī fèn shìshi ma?

    Chào bạn, món gà cay của chúng tôi có vị rất ngon, rất nhiều khách hàng đánh giá cao, thơm ngon, cay nồng, thịt gà mềm ngọt. Bạn có muốn thử gọi một phần không?

  3. 顾客

    嗯,听起来不错,那再看看评价,其他顾客怎么说?

    Èn,tīng qǐlái bùcuò,nà zài kànkan píngjià,qítā gùkè zěnme shuō?

    Ừm, nghe có vẻ ngon đấy, vậy thì mình xem thêm đánh giá, khách hàng khác nói sao nhỉ?

  4. 商家

    好的,您可以查看一下商品详情页的评价,有很多顾客都晒图了,您可以参考一下。

    Hǎo de,nín kěyǐ chá kàn yīxià shāngpǐn xiángqíng yè de píngjià,hěn duō gùkè dōu shài tú le,nín kěyǐ cānkǎo yīxià。

    Được rồi, bạn có thể xem đánh giá ở trang chi tiết sản phẩm, nhiều khách hàng đã đăng ảnh lên, bạn có thể tham khảo nhé.

  5. 顾客

    好的,谢谢!我看看…哇,好多好评,看起来确实不错!那就点一份辣子鸡吧。

    Hǎo de,xièxie!Wǒ kànkan…wā,hǎo duō hǎopíng,kàn qǐlái quèshí bùcuò!Nà jiù diǎn yī fèn làzi jī ba。

    Được rồi, cảm ơn bạn! Mình xem thử… Ồ, nhiều đánh giá tốt quá, nhìn hấp dẫn thật đấy! Mình gọi một phần gà cay nhé.

  6. 商家

    好的,请稍等,我帮您下单。

    Hǎo de,qǐng shāoděng,wǒ bāng nín xiàdān。

    Được rồi, bạn chờ chút nhé, mình sẽ giúp bạn đặt hàng.

Dialogue 2

  1. 顾客

    您好,这家的辣子鸡味道怎么样?

    Chào bạn, món gà cay ở đây ngon như thế nào?

  2. 商家

    您好,我们家的辣子鸡味道很正宗,很多顾客都评价很高,香辣可口,鸡肉鲜嫩。您想点一份试试吗?

    Chào bạn, món gà cay của chúng tôi có vị rất ngon, rất nhiều khách hàng đánh giá cao, thơm ngon, cay nồng, thịt gà mềm ngọt. Bạn có muốn thử gọi một phần không?

  3. 顾客

    嗯,听起来不错,那再看看评价,其他顾客怎么说?

    Ừm, nghe có vẻ ngon đấy, vậy thì mình xem thêm đánh giá, khách hàng khác nói sao nhỉ?

  4. 商家

    好的,您可以查看一下商品详情页的评价,有很多顾客都晒图了,您可以参考一下。

    Được rồi, bạn có thể xem đánh giá ở trang chi tiết sản phẩm, nhiều khách hàng đã đăng ảnh lên, bạn có thể tham khảo nhé.

  5. 顾客

    好的,谢谢!我看看…哇,好多好评,看起来确实不错!那就点一份辣子鸡吧。

    Được rồi, cảm ơn bạn! Mình xem thử… Ồ, nhiều đánh giá tốt quá, nhìn hấp dẫn thật đấy! Mình gọi một phần gà cay nhé.

  6. 商家

    好的,请稍等,我帮您下单。

    Được rồi, bạn chờ chút nhé, mình sẽ giúp bạn đặt hàng.