了如指掌 liǎo rú zhǐ zhǎng
Explanation
形容对某件事情非常了解,就像东西在手掌里一样清楚。
Để mô tả sự hiểu biết thấu đáo của ai đó về một vấn đề nào đó, cứ như thể nó nằm trong lòng bàn tay họ.
Origin Story
话说春秋时期,鲁国国君想举行隆重的祭祀仪式,他向孔子请教祭祀的具体礼仪和步骤。孔子对鲁国的情况了如指掌,他指出鲁国的宗庙制度存在问题,与周朝的礼仪不合,并详细地解释了周朝祭祀的礼仪。他侃侃而谈,对各种细节都解释得清清楚楚,仿佛所有祭祀的程序都在他手心里一样。国君听得入神,对孔子的学识钦佩不已。后来,人们便用“了如指掌”来形容对事情非常了解,就如同把东西放在手掌心里一样清楚明白。
Ngày xưa, vào thời Xuân Thu, quốc quân nước Lỗ muốn tổ chức một lễ tế trọng thể. Ông ấy đã tham khảo Khổng Tử về nghi lễ và các bước cụ thể. Khổng Tử, người rất am hiểu tình hình nước Lỗ, đã chỉ ra rằng hệ thống miếu mạo ở Lỗ có vấn đề, không phù hợp với nghi thức của nhà Chu, và giải thích chi tiết nghi lễ tế tự của nhà Chu. Ông ấy hùng hồn diễn đạt, giải thích rõ ràng từng chi tiết, cứ như thể tất cả các thủ tục tế lễ đều nằm trong lòng bàn tay ông ấy. Quốc quân chăm chú lắng nghe, vô cùng khâm phục kiến thức uyên thâm của Khổng Tử. Về sau, người ta dùng “liǎo rú zhǐ zhǎng” để mô tả ai đó hiểu biết rất rõ về vấn đề gì đó, cứ như thể nó nằm trong lòng bàn tay họ.
Usage
用于形容对某事物非常了解。
Được dùng để mô tả sự hiểu biết thấu đáo về một vấn đề nào đó.
Examples
-
他对公司的情况了如指掌。
tā duì gōngsī de qíngkuàng liǎo rú zhǐ zhǎng
Anh ấy nắm rõ tình hình công ty.
-
他把整个事件的来龙去脉了如指掌,我们对他都非常敬佩。
tā bǎ zhěnggè shìjiàn de láilóngqùmài liǎo rú zhǐ zhǎng
Anh ấy nắm rõ ngọn ngành của toàn bộ sự việc, và chúng tôi đều rất khâm phục anh ấy.