从一而终 chung thủy suốt đời
Explanation
指女子一生只嫁一个丈夫;也指人始终忠于一人或一事。
Chỉ người phụ nữ chỉ lấy một người chồng; cũng chỉ người luôn trung thành với một người hoặc một việc trong suốt cuộc đời mình.
Origin Story
在古代中国,女子嫁人后,就意味着要对丈夫忠贞不二,一生一世只侍奉一个丈夫,这是封建社会对女性的道德要求。故事讲述一位名叫阿梅的女子,自幼家境贫寒,但她勤劳善良,心灵手巧。十六岁那年,她嫁给了邻村一位老实巴交的农家子弟李强。婚后,阿梅对李强百般呵护,两人相敬如宾,日子虽然清贫,却也过得温馨甜蜜。后来,李强因病去世,阿梅悲痛欲绝,但她始终遵守着从一而终的誓言,没有改嫁,独自一人抚养他们的孩子长大成人。她的坚贞不渝,在当地传为佳话,成为人们学习的榜样。
Ở Trung Quốc cổ đại, khi một người phụ nữ kết hôn, điều đó có nghĩa là cô ấy phải chung thủy với chồng mình, chỉ phục vụ một người chồng suốt đời. Đây là một yêu cầu về đạo đức của xã hội phong kiến đối với phụ nữ. Câu chuyện kể về một người phụ nữ tên là Amei, xuất thân từ một gia đình nghèo khó. Nhưng cô ấy chăm chỉ, tốt bụng và khéo léo. Ở tuổi mười sáu, cô ấy kết hôn với Li Qiang, một người nông dân chất phác ở làng bên cạnh. Sau khi kết hôn, Amei chăm sóc Li Qiang rất chu đáo, và họ sống hòa thuận với nhau. Mặc dù cuộc sống của họ nghèo khó, nhưng vẫn ấm áp và hạnh phúc. Sau đó, Li Qiang qua đời vì bệnh tật. Amei vô cùng đau buồn. Tuy nhiên, cô ấy luôn giữ lời hứa của mình, và cô ấy không bao giờ tái hôn, tự mình nuôi dạy con cái cho đến khi chúng trưởng thành. Tính kiên định của cô ấy đã trở thành một câu chuyện hay ở địa phương, trở thành tấm gương sáng cho mọi người noi theo.
Usage
用于赞扬女子对丈夫的忠贞或对事业的忠诚。
Được dùng để ca ngợi lòng chung thủy của người phụ nữ đối với chồng hoặc lòng trung thành đối với sự nghiệp.
Examples
-
她从一而终地侍奉着她的丈夫。
tā cóng yī ér zhōng de shìfèngzhe tā de zhàngfu。
Bà ấy đã tận tâm phụng sự chồng mình đến cuối đời.
-
他一生忠于职守,从一而终地为人民服务。
tā yīshēng zhōngyú zhíshǒu,cóng yī ér zhōng de wèi rénmín fúwù。
Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho công việc phụng sự nhân dân, phục vụ nhân dân với lòng trung thành kiên định