传诵一时 chuán sòng yī shí được lưu truyền rộng rãi trong một thời gian

Explanation

指某个作品或事件在一段时间内广泛流传。

Chỉ đến một tác phẩm hoặc sự kiện được lưu truyền rộng rãi trong một thời gian.

Origin Story

唐朝诗人李白,其诗才华横溢,作品充满浪漫主义情怀,深受人们喜爱。他的一首七言绝句《静夜思》更是传诵一时,成为千古名篇。这首诗简洁明了,意境深远,表达了诗人思乡的情感,引起了无数读者的共鸣。诗中“床前明月光,疑是地上霜”的意象更是深入人心,成为人们吟诵的对象。李白的诗歌在当时广为流传,人们争相传诵,甚至连街头的孩童也能背诵他的诗句。他的诗歌影响深远,不仅在当时广为流传,在后世也一直被人们传颂,成为了中国文学史上的瑰宝。

Táng cháo shī rén Lǐ Bái, qí shī cái huá héng yì, zuò pǐn chōng mǎn làng màn zhǔyì qíng huái, shēn shòu rén men xǐ ài. Tā de yī shǒu qī yán jué jù《Jìng yè sī》gèng shì chuán sòng yī shí, chéng wéi qiānguǐ míng piān. Zhè shǒu shī jiǎn jié míng liǎo, yì jìng shēn yuǎn, biǎo dá le shī rén sī xiāng de qíng gǎn, yǐn qǐ le wú shù dú zhě de gòng míng. Shī zhōng“chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng” de yì xiàng gèng shì shēn rù rén xīn, chéng wéi rén men yín sòng de duì xiàng. Lǐ Bái de shī gē zài dāng shí guǎng wéi liú chuán, rén men zhēng xiāng chuán sòng, shèn zhì lián jiē tóu de hái tóng yě néng bèi sòng tā de shī jù. Tā de shī gē yǐng xiǎng shēn yuǎn, bù jīn zài dāng shí guǎng wéi liú chuán, zài hòushì yě yī zhí bèi rén men chuán sòng, chéng wéi le Zhōngguó wén xué shǐ shàng de guī bǎo.

Lí Bạch, thi sĩ đời Đường, có tài thơ văn xuất chúng. Tác phẩm của ông, tràn đầy cảm xúc lãng mạn, được nhiều người yêu thích. Một bài thơ ngắn của ông, "Tĩnh dạ tư", từng được lưu truyền rộng rãi và trở thành tác phẩm kinh điển muôn đời. Bài thơ cô đọng nhưng sâu sắc này thể hiện nỗi nhớ nhà của thi sĩ và đã gây được tiếng vang lớn với vô số độc giả. Hình ảnh "Trăng sáng trước giường, tưởng như sương giá ở mặt đất" rất ấn tượng và đã trở thành đề tài đọc thuộc lòng thường xuyên. Thơ của Lí Bạch được lưu truyền rộng rãi vào thời ông, và mọi người đều say mê đọc, thậm chí trẻ em đường phố cũng có thể đọc thuộc lòng những câu thơ của ông. Thơ ông có ảnh hưởng sâu rộng; không chỉ được lưu truyền rộng rãi thời đó mà còn được tiếp tục đọc bởi các thế hệ sau, trở thành báu vật của lịch sử văn học Trung Quốc.

Usage

用来形容作品或事件在一段时间内广泛流传。

yòng lái xíngróng zuòpǐn huò shìjiàn zài yī duàn shíjiān nèi guǎngfàn liú chuán

Được dùng để miêu tả một tác phẩm hoặc sự kiện được lưu truyền rộng rãi trong một thời gian.

Examples

  • 他的诗歌曾经传诵一时。

    tā de shī gē céngjīng chuánsòng yīshí

    Thơ của ông từng được lưu truyền rộng rãi trong một thời gian.

  • 这首歌谣在民间传诵一时,家喻户晓。

    zhè shǒu gēyáo zài mínjiān chuánsòng yīshí, jiā yù xiǎo

    Bài hát này từng được lưu truyền rộng rãi trong dân gian, nhà nào cũng biết.