分身无术 không có khả năng nhân bản bản thân
Explanation
意思是说一个人精力有限,无法同时应付多件事情。
Điều này có nghĩa là một người có năng lượng hạn chế và không thể xử lý nhiều việc cùng một lúc.
Origin Story
话说唐朝时期,有个叫李白的诗人,才华横溢,文思泉涌。他经常应邀参加各种宴会,为达官显贵吟诗作赋,也时常与友人痛饮畅谈。同时,他还热衷于游历山水,寻找创作灵感。有一天,他同时收到了三个邀请:一个是宰相邀请他参加宴会,一个是好友邀请他去赏月,还有一个是皇帝邀请他进宫赋诗。李白左右为难,他渴望结交权贵,也珍惜与朋友的友谊,更不能拒绝皇帝的召唤。无奈之下,他只能感叹一声:“分身无术啊!”最终,他只能选择其中一个邀请出席,而对其他两个邀请只能婉拒,心中充满了遗憾。
Người ta kể rằng trong thời nhà Đường, có một nhà thơ tên là Lý Bạch, rất tài năng và tràn đầy cảm hứng. Ông thường tham dự các bữa tiệc do các quan chức cấp cao mời, sáng tác thơ ca, và cũng thường xuyên uống rượu và trò chuyện với những người bạn của mình. Đồng thời, ông rất thích đi du lịch đến các ngọn núi và dòng sông, tìm kiếm nguồn cảm hứng sáng tạo. Một ngày nọ, ông nhận được ba lời mời cùng một lúc: một từ thủ tướng tới một bữa tiệc, một từ một người bạn để thưởng ngoạn ánh trăng, và một từ hoàng đế để viết thơ trong cung điện. Lý Bạch rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan. Ông muốn kết bạn với những người quyền lực, ông cũng trân trọng tình bạn với những người bạn của mình, và ông cũng không thể từ chối lời triệu hồi của hoàng đế. Cuối cùng, ông chỉ có thể tham dự một trong những lời mời, và ông buộc phải từ chối hai lời mời còn lại, với nỗi tiếc nuối rất lớn trong lòng.
Usage
形容一个人应付不过来,难以兼顾多项事务。
Được sử dụng để mô tả một người rất bận rộn và không thể xử lý nhiều nhiệm vụ.
Examples
-
李经理真是分身无术,既要管销售,又要管生产。
lǐ jīnglǐ zhēnshi fēn shēn wú shù, jì yào guǎn xiāoshòu, yòu yào guǎn shēngchǎn.
Quản lý Lý thực sự rất bận rộn, phải quản lý cả bán hàng và sản xuất.
-
面对如此多的任务,我感觉自己分身无术。
miàn duì rúcǐ duō de rènwu, wǒ gǎnjué zìjǐ fēn shēn wú shù
Với rất nhiều nhiệm vụ, tôi cảm thấy mình không thể xoay sở nổi.