力不能支 bất lực
Explanation
形容力量不足以支撑。
Miêu tả sức mạnh không đủ để hỗ trợ điều gì đó.
Origin Story
话说唐朝时期,一位名叫李白的诗仙,在游历途中,遇到一群山贼拦路抢劫。李白虽有满腹才华,却不会武功,面对凶神恶煞的山贼,他只能无奈地举起手中之剑,想要抵抗,可是他单薄的身躯根本无法抵挡山贼们凶狠的攻击,最终力不能支,被山贼们劫走了财物。 此事告诉我们,在面对现实的困境时,即使才华横溢,也需要具备相应的实力,才能克服困难,保护自己。否则,再好的才能也如同无用武之地,最终只能力不能支,败下阵来。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, một nhà thơ tên là Lý Bạch, trong một chuyến du lịch, đã gặp một nhóm cướp muốn cướp bóc ông ta. Mặc dù Lý Bạch rất tài năng, nhưng ông không biết võ thuật. Khi đối mặt với bọn cướp hung dữ, ông chỉ có thể giơ thanh kiếm lên, nhưng thân thể gầy yếu của ông không thể chống lại những đòn tấn công của bọn cướp. Cuối cùng, ông đã bất lực và bị bọn cướp cướp bóc. Câu chuyện này dạy chúng ta rằng khi đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống thực, ngay cả khi có nhiều tài năng, người ta cũng cần có đủ sức mạnh để vượt qua khó khăn và bảo vệ bản thân. Nếu không, bất kỳ tài năng nào cũng sẽ vô dụng và cuối cùng họ sẽ bất lực và thất bại.
Usage
作谓语、定语、宾语;多用于书面语。
Dùng làm vị ngữ, tính từ, tân ngữ; chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ viết.
Examples
-
面对如此强大的敌人,我们的军队力不能支,最终不得不撤退。
miàn duì rú cǐ qiáng dà de dì rén, wǒmen de jūn duì lì bù néng zhī, zuì zhōng bù dé bù chè tuì
Đối mặt với kẻ thù mạnh mẽ như vậy, quân đội chúng ta đã bất lực và cuối cùng phải rút lui.
-
他连续工作了三天三夜,终于力不能支,倒在了办公桌上。
tā lián xù gōng zuò le sān tiān sān yè, zuì zhōng lì bù néng zhī, dǎo le zài bàngōng zhuō shang
Anh ta làm việc liên tục trong ba ngày ba đêm, và cuối cùng kiệt sức, ngã gục trên bàn làm việc.
-
面对突如其来的巨变,他感觉自己力不能支,不知所措。
miàn duì tū rú ér lái de jù biàn, tā gǎnjué zìjǐ lì bù néng zhī, bù zhī suǒ cuò
Đối mặt với sự thay đổi đột ngột, anh ta cảm thấy bất lực và không biết phải làm gì.