博施济众 Boshijizhong
Explanation
广泛地施舍,救济民众。形容乐善好施,帮助很多人。
Cho tiền bố thí rộng rãi và giúp đỡ quần chúng. Nó miêu tả một người tốt bụng và giúp đỡ nhiều người.
Origin Story
话说唐朝时期,有个名叫李白的书生,他家境贫寒,却胸怀大志,立志要博施济众,帮助天下穷苦百姓。他四处游历,观察民生疾苦,发现许多地方百姓因饥荒而流离失所,于是他变卖家中所有家产,购买粮食,赈济灾民。他不仅如此,他还教百姓耕种技术,帮助他们重建家园。李白不求回报,只希望百姓能够安居乐业。他的善举感动了无数人,他的事迹流传至今,成为了后人学习的榜样。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, có một học giả tên là Lý Bạch. Ông xuất thân từ một gia đình nghèo khó, nhưng lại có hoài bão lớn và quyết tâm giúp đỡ những người nghèo khổ trên thế giới. Ông đã đi đây đó, quan sát những khó khăn của người dân, và phát hiện ra rằng nhiều người đã mất nhà cửa do nạn đói. Vì vậy, ông đã bán hết tài sản của mình để mua lương thực và giúp đỡ những nạn nhân của thảm họa. Ông không chỉ làm vậy, mà còn dạy cho người dân các kỹ thuật canh tác và giúp họ xây dựng lại nhà cửa. Lý Bạch không đòi hỏi bất cứ sự đền đáp nào, ông chỉ mong muốn người dân có thể sống yên ổn và hạnh phúc. Những việc làm tốt đẹp của ông đã chạm đến trái tim của vô số người, và câu chuyện của ông vẫn tiếp tục truyền cảm hứng cho đến ngày nay.
Usage
作谓语、定语;形容乐于助人。
Làm vị ngữ, tính từ; miêu tả người thích giúp đỡ người khác
Examples
-
他一生致力于博施济众,深受百姓爱戴。
tā yīshēng zhìlì yú bóshī jìzhòng, shēnshòu bǎixìng àidài
Ông đã cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ người khác và được nhân dân hết sức yêu mến.
-
这家慈善机构一直致力于博施济众的事业。
zhè jiā císhàn jīgòu yīzhí zhìlì yú bóshī jìzhòng de shìyè
Tổ chức từ thiện này từ lâu đã hoạt động vì sự nghiệp giúp đỡ người khác