原封不动 nguyên vẹn
Explanation
指完全按照原来的样子,一点也没有改变。
có nghĩa là một cái gì đó được giữ nguyên hoàn toàn, trong trạng thái ban đầu của nó.
Origin Story
从前,有一个名叫小明的孩子,他非常喜欢收集邮票。他收到了一套珍贵的明信片,上面印着美丽的风景画和精美的图案,每张明信片都完好无损,邮票也贴得整整齐齐。小明小心翼翼地把这些明信片放在一个漂亮的盒子裡,并用丝带扎好,决心要原封不动地保存起来,将来留作纪念。时间一天天过去,小明长大了,成为了一个著名的画家。他回忆起儿时珍藏的明信片,仍然记得那份原封不动的美好记忆。他创作了许多以自然为主题的画作,并将这些画作作为礼物送给他的朋友和家人,希望他们也能感受到自然之美。而那些原封不动的明信片,则成为了他最珍贵的收藏,每当他看到它们,都会想起儿时那份单纯的快乐和对美好的向往。
Ngày xửa ngày xưa, có một cậu bé tên là Xiaoming rất thích sưu tầm tem. Cậu ấy nhận được một bộ bưu thiếp quý giá với những bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp và những họa tiết tinh xảo. Mỗi tấm bưu thiếp đều còn nguyên vẹn, và tem được dán rất cẩn thận. Xiaoming cất giữ những tấm bưu thiếp này trong một chiếc hộp xinh xắn, buộc lại bằng một dải ruy băng, và quyết tâm giữ nguyên vẹn chúng như một kỷ niệm cho tương lai. Thời gian trôi qua, Xiaoming lớn lên và trở thành một họa sĩ nổi tiếng. Cậu ấy nhớ lại những tấm bưu thiếp quý giá từ thời thơ ấu, vẫn còn nhớ đến ký ức trong sáng ấy. Cậu ấy đã sáng tác nhiều bức tranh với chủ đề thiên nhiên và tặng chúng cho bạn bè và người thân, hi vọng họ cũng có thể cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên. Và những tấm bưu thiếp ấy, nguyên vẹn như thuở ban đầu, vẫn là bộ sưu tập quý giá nhất của cậu, mỗi khi nhìn thấy chúng, cậu ấy lại nhớ về niềm vui giản dị của tuổi thơ và khát khao về cái đẹp.
Usage
用于形容事物保持原样,没有丝毫改变。
Được sử dụng để mô tả một cái gì đó vẫn không thay đổi mà không có bất kỳ sự thay đổi nào.
Examples
-
这份文件,请你原封不动地交给他。
zhè fèn wénjiàn, qǐng nǐ yuánfēng bùdòng de jiāo gěi tā.
Tài liệu này, làm ơn hãy giao lại cho anh ta y nguyên.
-
他把收到的信原封不动地退回去了。
tā bǎ shōudào de xìn yuánfēng bùdòng de tuì huí qù le。
Anh ta đã trả lại bức thư nhận được y nguyên không thay đổi