叶落归根 lá rơi về cội
Explanation
比喻事物总有一定的归宿。多指作客他乡的人最终要回到本乡。
Đây là một ẩn dụ chỉ ra rằng mọi thứ đều có một đích đến nhất định. Nó chủ yếu đề cập đến những người sống ở nước ngoài và cuối cùng trở về quê hương của họ.
Origin Story
从前,有一个年轻人,名叫阿木,他怀揣着梦想,离开家乡,去远方闯荡。他经历了风风雨雨,尝尽了酸甜苦辣,也取得了一些成就。可是,随着时间的推移,他越来越思念家乡的山水,越来越想念家乡的亲人。有一天,他突然意识到,不管走到哪里,他的根都在家乡。于是,他毅然决然地放弃了打拼多年的事业,回到了家乡。他重新投入了家乡的怀抱,过着平静而幸福的生活。他时常想起自己在外漂泊的日子,那些经历让他更加珍惜现在的生活,也让他明白了,叶落归根,才是人生的最终归宿。
Ngày xửa ngày xưa, có một chàng trai trẻ tên là Amu, với những giấc mơ lớn lao, đã rời bỏ quê hương mình để đi tìm vận may ở phương xa. Anh ta đã trải qua những thăng trầm, những niềm vui và nỗi buồn, và cũng đạt được một số thành tựu. Nhưng, khi thời gian trôi đi, anh ta càng nhớ nhung núi non và dòng sông quê hương, càng nhớ nhung người thân. Một ngày nọ, anh ta đột nhiên nhận ra rằng, dù đi đến đâu, gốc rễ của anh ta vẫn ở quê nhà. Vì vậy, anh ta đã quyết tâm từ bỏ công việc mà mình đã làm việc chăm chỉ trong nhiều năm và trở về quê hương. Anh ta lại được ôm ấp trong vòng tay của quê hương và sống một cuộc sống yên bình và hạnh phúc. Anh ta thường xuyên nhớ về những ngày tháng phiêu bạt ở nước ngoài, những trải nghiệm đó đã khiến anh ta trân trọng cuộc sống hiện tại hơn, và cũng giúp anh ta hiểu được rằng, trở về quê hương là điểm đến cuối cùng của cuộc đời.
Usage
用于比喻人或事物回归本源,最终的归宿。
Được sử dụng để mô tả sự trở lại của con người hoặc sự vật với nguồn gốc và điểm đến cuối cùng của chúng.
Examples
-
他最终回到了家乡,叶落归根。
ta zhongjiu huidaole jiaxiang,yeluogui gen
Cuối cùng anh ấy đã trở về nhà; lá rơi về cội.
-
尽管他漂泊多年,最终还是叶落归根。
jinguǎn tā piaobó duōnián,zhōngjiù háishi yeluogui gēn
Mặc dù anh ấy đã lang thang nhiều năm, cuối cùng anh ấy đã trở về nhà; lá rơi về cội.