将信将疑 jiāng xìn jiāng yí nửa tin nửa ngờ

Explanation

既相信又怀疑,形容对某事无法轻易相信。

Vừa tin vừa ngờ; diễn tả cảm giác không chắc chắn hoặc không tin tưởng

Origin Story

话说唐朝时期,一个书生进京赶考。路途遥远,他走走停停,在荒郊野外遇到一位老道。老道自称得道高人,能预知未来,并神秘地告诉书生,这次考试他将高中状元。书生将信将疑,半信半疑地继续赶路。到达京城后,书生参加考试,发挥失常,落榜了。这时,书生才明白老道的话不可全信。

huà shuō táng cháo shí qī, yīgè shūshēng jìnjīng gǎnkǎo. lùtú yáoyuǎn, tā zǒu zǒu tíng tíng, zài huāngjiāo yěwài yù dào yī wèi lǎodào. lǎodào zìchēng dédào gāorén, néng yùzhī wèilái, bìng shénmì de gàosù shūshēng, zhè cì kǎoshì tā jiāng gāozhōng zhuàngyuán. shūshēng jiāng xìn jiāng yí, bàn xìn bàn yí de jìxù gǎn lù. dàodá jīngchéng hòu, shūshēng cānjīa kǎoshì, fāhuī shīcháng, luò bǎng le. zhè shí, shūshēng cái míngbái lǎodào de huà bùkě quán xìn.

Vào thời nhà Đường, một nhà nho đã đi đến kinh đô để dự thi. Cuộc hành trình rất dài và gian khổ. Trên đường đi, ông gặp một đạo sĩ già. Vị đạo sĩ tự xưng là bậc tiên sư, có khả năng tiên đoán tương lai, và bí mật nói với nhà nho rằng ông sẽ đạt được vị trí cao nhất trong kỳ thi. Nhà nho vừa tin vừa ngờ, không chắc chắn, và tiếp tục cuộc hành trình. Đến kinh đô, ông tham gia kỳ thi, nhưng kết quả lại không tốt và ông đã trượt. Lúc này, ông mới hiểu rằng lời nói của vị đạo sĩ không thể tin tưởng hoàn toàn.

Usage

表示对某件事情既相信又怀疑,拿不准的态度。常用于对难以置信的事情或事情真伪不明确的时候。

biǎoshì duì mǒu jiàn shìqing jì xiāngxìn yòu huáiyí, ná bù zhǔn de tàidu. cháng yòng yú duì nán yǐ zhìxìn de shìqing huò shìqing zhēnwěi bù míngquè de shíhòu.

Để thể hiện thái độ vừa tin vừa ngờ đối với một việc gì đó, một thái độ không chắc chắn. Thường được sử dụng khi một điều gì đó khó tin hoặc sự thật của nó không rõ ràng.

Examples

  • 他说的那些话,我将信将疑。

    ta shuode na xie hua, wo jiang xin jiang yi

    Tôi nửa tin nửa ngờ về những lời anh ta nói.

  • 对于他的解释,我将信将疑,不敢全信。

    duiyu ta de jieshi, wo jiang xin jiang yi, bu gan quan xin

    Tôi không hoàn toàn tin vào lời giải thích của anh ấy