捷报频传 Tin thắng lợi liên tiếp
Explanation
捷报:胜利的消息;频:屡次。胜利的消息不断地传来。形容胜利的喜讯接连不断传来。
Jiébao: tin tức chiến thắng; pín: liên tiếp. Tin tức chiến thắng cứ liên tiếp truyền đến. Điều này miêu tả tin tức chiến thắng liên tiếp được truyền đến.
Origin Story
话说抗日战争时期,八路军在敌后战场浴血奋战,屡屡取得重大胜利。消息传来,毛泽东主席激动不已,挥笔写下豪迈的诗篇。一个接一个的捷报从前线传来,如同春雨般滋润着人们的心田。这些捷报,不仅鼓舞了军民士气,更坚定了他们争取最终胜利的信念。一时间,全国上下沉浸在一片欢腾的海洋里,家家户户张灯结彩,庆祝着这来之不易的胜利。孩子们更是欢呼雀跃,奔走相告,这美好的日子,将永远铭刻在他们的记忆里。
Trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật, quân đội Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi. Khi tin tức về những chiến thắng ấy đến, Mao Trạch Đông vô cùng xúc động và đã viết nên bài thơ hào hùng. Tin thắng trận nối tiếp nhau từ tiền tuyến, như những cơn mưa xuân tưới tắm tâm hồn người dân. Những tin tức này không chỉ làm tăng tinh thần chiến đấu của nhân dân mà còn củng cố niềm tin vào thắng lợi cuối cùng. Lúc đó, cả Trung Quốc chìm trong không khí hân hoan, nhà nào cũng trang hoàng đèn lồng, cờ quạt, ăn mừng chiến thắng khó khăn này. Trẻ em càng vui mừng hơn, chạy khắp nơi loan báo tin vui, ngày trọng đại ấy sẽ mãi in sâu trong kí ức của các em.
Usage
作谓语、状语;指不断胜利。
Dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; chỉ chiến thắng liên tiếp.
Examples
-
前线捷报频传,鼓舞着全国人民。
qiánxiàn jiébào pínchuán, gǔwǔzhe quán guómín
Tin tức tốt lành liên tiếp từ tiền tuyến tiếp thêm sinh khí cho toàn dân.
-
抗战时期,捷报频传,全国上下沉浸在一片喜庆的氛围中。
kàngzhàn shíqī, jiébào pínchuán, quán guó shàngxià chénjìng zài yīpiàn xǐqìng de fēnwéi zhōng
Trong thời kỳ kháng chiến, tin thắng lợi nối tiếp nhau, cả nước chìm trong không khí hân hoan, tưng bừng.