明媒正娶 hôn nhân chính thức
Explanation
指双方父母同意,公开举行的正式婚礼。
Chỉ hôn lễ chính thức được tổ chức công khai với sự đồng ý của cả hai bên gia đình.
Origin Story
话说江南小镇上有户殷实人家,女儿巧慧,到了婚嫁之龄。媒婆络绎不绝,但父母始终未允,只因盼望女儿能明媒正娶,嫁个如意郎君。一日,一位举人公子登门求亲,家世清白,品貌端正,父母甚是满意。一番商议后,择吉日完婚,锣鼓喧天,宾客盈门,女儿身披凤冠霞帔,笑靥如花,正式成为这户人家的媳妇儿,成就一段令人艳羡的佳话。这便是明媒正娶的典范,一切遵循礼法,光明正大。
Trong một gia đình giàu có ở một thị trấn nhỏ miền Nam Trung Quốc, con gái họ, nổi tiếng với sự thông minh và duyên dáng, đã đến tuổi cập kê. Nhiều người mai mối đến, nhưng cha mẹ liên tục từ chối, hy vọng con gái họ sẽ kết hôn trong một đám cưới đúng mực, chính thức với một người đàn ông phù hợp. Một ngày nọ, một học giả đến cầu hôn. Lai lịch gia đình anh ta hoàn hảo, ngoại hình và tính cách xuất chúng; cha mẹ rất hài lòng. Sau khi thảo luận, một ngày lành tháng tốt được chọn. Đám cưới được tổ chức với âm nhạc rộn ràng và rất nhiều khách mời. Cô con gái, khoác lên mình chiếc áo cưới lộng lẫy, nở nụ cười rạng rỡ, chính thức trở thành vợ của gia đình, một câu chuyện hạnh phúc tuyệt vời. Đây là hình mẫu của một cuộc hôn nhân đúng đắn, tuân theo truyền thống và luật pháp, cởi mở và trung thực.
Usage
多用于描写婚姻关系,形容婚姻的正式和合法。
Chủ yếu được sử dụng để mô tả các mối quan hệ hôn nhân, thể hiện tính chất trang trọng và hợp pháp của hôn nhân.
Examples
-
王家小姐明媒正娶嫁给了李家公子。
wang jia xiaojie ming mei zheng qu jia geile li jia gongzi
Cô Wang kết hôn với anh Li theo đúng nghi lễ.
-
他们两人是明媒正娶,婚姻合法。
tamen liang ren shi ming mei zheng qu hun yin hefa
Hôn nhân của họ hợp pháp và đúng pháp luật