男女授受不亲 nán nǚ shòu shòu bù qīn Nam nữ không nên tiếp xúc trực tiếp

Explanation

指封建礼教规定男女之间不能直接接触、言谈或授受物件,限制男女交往。体现了古代社会男尊女卑的等级观念和对女性行为的严格约束。

Điều này đề cập đến các quy tắc trong luật lệ đạo đức phong kiến ​​cấm tiếp xúc trực tiếp, trò chuyện hoặc trao đổi đồ vật giữa nam và nữ, hạn chế sự tương tác giữa các giới tính. Điều này phản ánh hệ tư tưởng phân cấp "nam hơn nữ" và những hạn chế nghiêm ngặt đối với hành vi của phụ nữ trong xã hội cổ đại.

Origin Story

话说唐朝时期,有一位才貌双全的大家闺秀名叫翠儿。她自小深受家族传统观念的影响,谨遵“男女授受不亲”的古训。即使是同村的伙伴,她也保持着一定的距离,从不轻易接受他们的馈赠。一日,一位远道而来的书生在村口迷了路,翠儿好心将他带回自家,书生拿出一个精致的木盒作为谢礼,翠儿却坚定地婉拒了,并解释说这是家族的规矩。书生十分惊讶,他从未见过如此守礼的女子,内心对翠儿肃然起敬。翠儿不仅守礼,待人接物也十分周到。她以温婉的气质与书生攀谈,两人如同知己,在谈话中,书生对翠儿的才情更是钦佩不已。这次的相遇,也让书生对“男女授受不亲”有了新的理解,他明白了,这不仅仅是礼节的约束,更是对女性的一种尊重和保护,对女性高尚品德的维护。

huà shuō Táng cháo shíqī, yǒu yī wèi cái mào shuāng quán de dà jiā guīxiù míng jiào Cuì'ér. Tā zì xiǎo shēn shòu jiāzú chuántǒng guānniàn de yǐngxiǎng, jǐn zūn “nán nǚ shòu shòu bù qīn” de gǔ xùn. Jǐshǐ shì tóng cūn de huǒbàn, tā yě bǎochí zhe yīdìng de jùlí, cóng bù qīngyì jiēshòu tāmen de kuìzèng. Yī rì, yī wèi yuǎndào ér lái de shūshēng zài cūn kǒu mí le lù, Cuì'ér hǎoxīn jiāng tā dài huí zìjiā, shūshēng ná chū yīgè jīngzhì de mù hé zuòwéi xiè lǐ, Cuì'ér què jiāndiàn de wǎn jù le, bìng jiěshì shuō zhè shì jiāzú de guīju。Shūshēng shífēn jīngyà, tā cóng wèi jiàn guò cǐ cū shǒulǐ de nǚzi, nèixīn duì Cuì'ér sùrán qǐ jìng. Cuì'ér bù jǐn shǒulǐ, dài rén jiēwù yě shífēn zhōudào. Tā yǐ wēnwǎn de qìzhì yǔ shūshēng pāntán, liǎng rén rútóng zhījǐ, zài tán huà zhōng, shūshēng duì Cuì'ér de cáiqíng gèng shì qīnpèi bù yǐ. zhè cì de xiāngyù, yě ràng shūshēng duì “nán nǚ shòu shòu bù qīn” yǒu le xīn de lǐjiě, tā míngbái le, zhè bù jǐn shì lǐjié de yuēshù, gèng shì duì nǚxìng de yī zhǒng zūnjìng hé bǎohù, duì nǚxìng gāoshàng píndé de wéihù.

Người ta kể rằng trong triều đại nhà Đường, có một người phụ nữ tài năng và xinh đẹp tên là Thuý Nhi. Cô ấy rất chịu ảnh hưởng bởi những giá trị truyền thống của gia đình mình và tuân thủ nghiêm ngặt lời dạy cổ xưa rằng nam nữ không nên có tiếp xúc trực tiếp. Ngay cả với những người hàng xóm, cô ấy cũng giữ một khoảng cách nhất định và không bao giờ dễ dàng nhận quà. Một ngày nọ, một học giả từ phương xa lạc đường ở lối vào làng. Thuý Nhi tốt bụng đã đưa anh ta về nhà. Học giả ấy tặng cô ấy một chiếc hộp gỗ tinh xảo như một lời cảm ơn, nhưng Thuý Nhi đã kiên quyết từ chối, giải thích rằng đó là phong tục của gia đình cô ấy. Học giả rất ngạc nhiên; anh ta chưa từng gặp người phụ nữ nào có đức hạnh như vậy, và anh ta rất kính trọng Thuý Nhi. Thuý Nhi không chỉ có đức hạnh mà còn rất chu đáo trong cách cư xử với người khác. Cô ấy nói chuyện với học giả bằng ngôn ngữ nhẹ nhàng, và cả hai đã trở nên rất thân thiết. Học giả càng thêm ngưỡng mộ tài năng của Thuý Nhi. Cuộc gặp gỡ này đã mang lại cho học giả một sự hiểu biết mới về lời dạy rằng nam nữ không nên có tiếp xúc trực tiếp. Anh ta nhận ra rằng đó không chỉ là vấn đề phép lịch sự, mà còn là dấu hiệu của sự tôn trọng, bảo vệ và gìn giữ phẩm chất đạo đức cao cả của phụ nữ.

Usage

主要用于形容古代社会男女交往的严格限制,现在也用来指男女之间保持适当的距离,避免不必要的误会。

zhǔyào yòng yú xiáoróng gǔdài shèhuì nán nǚ jiāowǎng de yánggé xiànzhì, xiànzài yě yòng lái zhǐ nán nǚ zhī jiān bǎochí shìdàng de jùlí, bìmiǎn bù bìyào de wùhuì.

Nó chủ yếu được sử dụng để mô tả những hạn chế nghiêm ngặt đối với sự tương tác giữa nam và nữ trong xã hội cổ đại, hiện nay nó cũng được sử dụng để chỉ nam và nữ giữ khoảng cách thích hợp để tránh những hiểu lầm không cần thiết.

Examples

  • 古代社会,男女授受不亲,女子大门不出,二门不迈。

    gudai shehui, nan nü shòu shòu bu qīn, nǚ zi dà mén bù chū, èr mén bù mài.

    Trong xã hội cổ đại, nam nữ không tiếp xúc, phụ nữ ít khi ra khỏi nhà.

  • 在封建社会,男女授受不亲是重要的礼仪规范。

    zài fēngjiàn shèhuì, nán nǚ shòu shòu bù qīn shì zhòngyào de lǐyí guīfàn.

    Trong xã hội phong kiến, việc nam nữ không tiếp xúc là một chuẩn mực xã hội quan trọng.

  • 如今社会风气开放,男女授受不亲的观念已逐渐淡化。

    rújīn shèhuì fēngqì kāifàng, nán nǚ shòu shòu bù qīn de guānniàn yǐ zhújiàn dàn huà。

    Trong xã hội cởi mở hơn ngày nay, quan niệm nam nữ không tiếp xúc đang dần phai nhạt.