皮破血流 máu me be bét
Explanation
形容受伤严重,血流不止。
Miêu tả những vết thương nghiêm trọng với chảy máu nhiều.
Origin Story
话说唐朝时期,有一位名叫李白的诗仙,他年轻时游历四方,写下了许多千古名篇。有一天,他在蜀地游玩时,无意中闯入了一伙山贼的巢穴。山贼们见他孤身一人,便对他拳打脚踢,李白虽然武艺高强,但寡不敌众,最终还是被打得皮破血流,倒在地上。山贼们见他气息奄奄,以为他已经死了,便将他丢弃在山林之中。幸亏一位好心的樵夫路过此地,发现了他,将其救起。经过几天的精心照料,李白才慢慢恢复了健康。这次经历给他留下了深刻的印象,也让他更加珍惜生命。后来,他创作了一首诗歌来纪念这次经历。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, có một thi sĩ tên là Lý Bạch, người đã đi đây đi đó khắp nơi khi còn trẻ, đã viết nhiều bài thơ kinh điển. Một ngày nọ, khi đang du ngoạn ở Tứ Xuyên, ông tình cờ lạc vào hang ổ của một băng cướp. Lũ cướp, thấy ông đi một mình, liền đánh ông. Mặc dù Lý Bạch rất giỏi võ thuật, nhưng ông không địch nổi số đông, cuối cùng bị đánh cho bầm dập và ngã xuống đất. Lũ cướp, tưởng ông đã chết, liền bỏ ông lại trong rừng. May mắn thay, một người tiều phu tốt bụng đi ngang qua, phát hiện ra ông và cứu ông. Sau vài ngày được chăm sóc chu đáo, Lý Bạch dần dần hồi phục sức khỏe. Trải nghiệm này đã để lại ấn tượng sâu sắc trong ông và khiến ông trân trọng cuộc sống hơn bao giờ hết. Sau đó, ông đã viết một bài thơ để tưởng nhớ trải nghiệm này.
Usage
用于形容受伤严重,血流不止的情况。
Được sử dụng để mô tả những vết thương nghiêm trọng với chảy máu nhiều.
Examples
-
他被歹徒打得皮破血流,送医院抢救。
tā bèi dǎitú dǎ de pí pò xuè liú, sòng yīyuàn qiǎngjiù
Anh ta bị côn đồ đánh cho đến khi máu me be bét và được đưa đến bệnh viện cấp cứu.
-
这场战斗,双方都皮破血流,损失惨重。
zhè chǎng zhàndòu, shuāngfāng dōu pí pò xuè liú, sǔnshī cǎnzhòng
Trong trận chiến này, cả hai bên đều bị thương nặng và tổn thất lớn.