积习难改 jī xí nán gǎi tục ngữ khó thay đổi

Explanation

长期形成的习惯很难改变。

Những thói quen hình thành trong thời gian dài rất khó thay đổi.

Origin Story

老张是一个有着几十年烟龄的老烟民,每天至少要抽两包烟。他的妻子多次劝他戒烟,可老张总是说:“戒烟太难了,我已经抽了几十年烟了,改不了了!”儿子也劝他,说吸烟有害健康,老张还是不听。有一天,老张感到身体不适,去医院检查,医生告诉他,他的肺部已经严重受损,必须立即戒烟,否则后果不堪设想。老张这才意识到吸烟的危害,下定决心戒烟。可是,戒烟的过程非常痛苦,他总是忍不住想抽烟,经常半夜爬起来找烟抽。几次尝试戒烟都失败了,老张感到非常沮丧。朋友们也劝他,说戒烟需要毅力,要坚持下去。老张想起了儿子的劝告,也想到了医生的警告。他咬紧牙关,坚持不抽烟,每天都用各种方法来转移注意力,比如看书、听音乐、运动等等。经过长时间的努力,老张终于戒掉了烟瘾。他感到身体越来越好,精神也越来越饱满。他终于明白,积习难改不是绝对的,只要有足够的毅力,任何坏习惯都能改掉。

lǎo zhāng shì yīgè yǒuzhe jǐ shí nián yān líng de lǎo yānmín, měi tiān zhì shǎo yào chōu liǎng bāo yān. tā de qīzi duō cì quàn tā jiè yān, kě lǎo zhāng zǒng shì shuō:' jiè yān tài nán le, wǒ yǐjīng chōu le jǐ shí nián yān le, gǎi bù liǎo le!' érzi yě quàn tā, shuō xī yān yǒu hài jiànkāng, lǎo zhāng háishì bù tīng. yǒu yītiān, lǎo zhāng gǎndào shēntǐ bù shì, qù yīyuàn jiǎnchá, yīshēng gào sù tā, tā de fèibù yǐjīng yánzhòng shòusǔn, bìxū lìjí jiè yān, fǒuzé hòuguǒ bù kàn shèxiǎng. lǎo zhāng zhè cái yìshí dào xī yān de wēihài, xià dìng juéxīn jiè yān. kěshì, jiè yān de guòchéng fēicháng tòngkǔ, tā zǒng shì rěn bù zhù xiǎng chōu yān, jīngcháng bàn yè pá qǐlái zhǎo yān chōu. jǐ cì chángshì jiè yān dōu shībài le, lǎo zhāng gǎndào fēicháng jǔsàng. péngyou men yě quàn tā, shuō jiè yān xūyào yìlì, yào jiānchí xiàqù. lǎo zhāng xiǎng qǐ le érzi de quàngào, yě xiǎng dào le yīshēng de jǐnggào. tā yǎo jǐn yágūan, jiānchí bù chōu yān, měi tiān dōu yòng gè zhǒng fāngfǎ lái zhuǎnyí zhùyìlì, bǐrú kànshū, tīng yīnyuè, yùndòng děng děng. jīngguò cháng shíjiān de nǔlì, lǎo zhāng zhōngyú jiè diào le yānyǐn. tā gǎndào shēntǐ yuè lái yuè hǎo, jīngshen yě yuè lái yuè bǎomǎn. tā zhōngyú míngbái, jī xí nán gǎi bùshì juéduì de, zhǐyào yǒu gòu de yìlì, rènhé huài xíguàn dōu néng gǎi diào.

Ông Trương là một người nghiện thuốc lá nặng đã hút thuốc trong nhiều thập kỷ, hút ít nhất hai bao thuốc mỗi ngày. Vợ ông nhiều lần khuyên ông bỏ thuốc, nhưng ông Trương luôn nói: “Bỏ thuốc quá khó, tôi đã hút thuốc hàng chục năm rồi, không thể bỏ được!” Con trai ông cũng khuyên ông rằng hút thuốc có hại cho sức khỏe, nhưng ông Trương vẫn không nghe. Một ngày nọ, ông Trương cảm thấy không khỏe và đi khám bệnh. Bác sĩ nói với ông rằng phổi ông đã bị tổn thương nghiêm trọng và ông phải ngừng hút thuốc ngay lập tức, nếu không hậu quả sẽ khôn lường. Chỉ đến lúc đó, ông Trương mới nhận ra tác hại của thuốc lá và quyết tâm bỏ thuốc. Tuy nhiên, quá trình cai thuốc rất đau khổ. Ông luôn không thể kiềm chế được cơn thèm thuốc và thường xuyên thức dậy giữa đêm để tìm thuốc hút. Nhiều lần cố gắng bỏ thuốc đều thất bại, ông Trương cảm thấy rất chán nản. Bạn bè ông cũng khuyên ông rằng bỏ thuốc cần có ý chí kiên trì, phải cố gắng. Ông Trương nhớ lại lời khuyên của con trai và lời cảnh báo của bác sĩ. Ông cắn răng chịu đựng, không hút thuốc nữa, mỗi ngày đều dùng nhiều cách để chuyển hướng sự chú ý, như đọc sách, nghe nhạc, tập thể dục… Sau một thời gian dài nỗ lực, ông Trương cuối cùng cũng đã bỏ được thuốc. Ông cảm thấy sức khỏe ngày càng tốt hơn, tinh thần cũng phấn chấn hơn. Ông cuối cùng hiểu ra rằng “tục ngữ khó thay đổi” không phải là điều tuyệt đối, chỉ cần có đủ ý chí, thói quen xấu nào cũng có thể thay đổi được.

Usage

形容长期养成的习惯很难改变。

xiáorong chángqí yǎngchéng de xíguàn hěn nán gǎibiàn

Miêu tả những thói quen khó thay đổi.

Examples

  • 他年轻时染上的坏习惯,真是积习难改。

    tā nián qīng shí rǎn shang de huài xíguàn, zhēn shì jī xí nán gǎi

    Những thói quen xấu anh ta mắc phải khi còn trẻ thực sự rất khó thay đổi.

  • 老烟枪,积习难改,戒烟很困难。

    lǎo yānqīng, jī xí nán gǎi, jiè yān hěn kùnnan

    Người nghiện thuốc lá nặng, thói quen khó thay đổi, rất khó bỏ thuốc lá.