翻箱倒柜 lục tung
Explanation
形容彻底翻找,通常指寻找丢失的东西。
Miêu tả một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng, thường là để tìm đồ vật bị mất.
Origin Story
老张家的老猫咪不见了,老张急得像热锅上的蚂蚁,他翻箱倒柜地寻找,每一个角落都没有放过。茶几底下、沙发后面、床底下、衣柜里,甚至连厨房的橱柜都被他翻了个底朝天。无奈的是,猫咪还是没有找到。这时,老张的妻子走了过来,指着阳台说:“你看看阳台上的花盆里!”老张连忙跑到阳台,果然,猫咪正蜷缩在一个花盆里呼呼大睡呢!老张这才恍然大悟,原来猫咪躲在那里休息了。从此以后,老张再也不会随意翻箱倒柜了,他会先仔细观察,再寻找猫咪。
Con mèo già nhà ông Trương mất tích. Ông Trương lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, ông ta lục tung mọi nơi, không bỏ sót bất kỳ góc nào. Dưới gầm bàn, phía sau ghế sofa, dưới gầm giường, trong tủ quần áo, thậm chí cả tủ bếp cũng bị ông ta lục tung lên. Nhưng tiếc thay, vẫn không tìm thấy mèo. Lúc này, vợ ông Trương lại gần chỉ tay ra ban công và nói: “Anh xem trong chậu hoa ở ban công xem!”. Ông Trương liền chạy ra ban công, và quả nhiên, con mèo đang cuộn tròn trong một chậu hoa ngủ say sưa! Ông Trương bừng tỉnh, hóa ra con mèo đang trốn ở đó để nghỉ ngơi. Từ đó về sau, ông Trương không còn tùy tiện lục tung tủ và ngăn kéo nữa, ông ta sẽ quan sát kỹ trước, rồi mới tìm mèo.
Usage
用于形容彻底翻找,多用于寻找丢失物品的场景。
Được dùng để miêu tả một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng, thường trong ngữ cảnh tìm kiếm đồ vật bị mất.
Examples
-
警方翻箱倒柜搜查了嫌疑人的住所。
jǐngfāng fān xiāng dǎo guì sōuchá le xiányí rén de zhùsuo
Cảnh sát đã khám xét kỹ lưỡng nơi ở của nghi phạm.
-
他为了找丢失的钥匙,把整个房间都翻箱倒柜了。
tā wèile zhǎo dīoshi de yàoshi,bǎ zhěngge fángjiān dōu fān xiāng dǎo guì le
Anh ta đã lục tung cả căn phòng để tìm chìa khóa bị mất