舍近求远 shě jìn qiú yuǎn bỏ gần, tìm xa

Explanation

舍弃近处的,追求远处的。形容做事走弯路,也指为了追求更好更远的目标而放弃眼前容易实现的。

Bỏ cái gần, tìm cái xa. Nó miêu tả việc đi đường vòng để đạt được điều gì đó, và nó cũng đề cập đến việc từ bỏ những mục tiêu dễ dàng đạt được ngay trước mắt để theo đuổi những mục tiêu tốt hơn và xa hơn.

Origin Story

从前,有个年轻人名叫阿牛,他家境贫寒,一心想成为一名有名的画家。他听说远在千里之外的江南,有一位著名的老画家,便毅然背起画具,踏上了漫漫的求学之路。一路上,他风餐露宿,历尽艰辛。然而,他家乡附近也有一位画技高超的老师傅,却被阿牛忽略了。几年后,阿牛终于到达了江南,却发现这位老画家已经仙逝,而他所学的技法也早已过时。这时,阿牛才后悔莫及,他本可以就近学习,却舍近求远,白白浪费了宝贵的时光和精力。

cóngqián, yǒu gè niánqīng rén míng jiào ā niú, tā jiā jìng pín hán, yīxīn xiǎng chéngwéi yī míng yǒumíng de huàjiā. tā tīngshuō yuǎn zài qiānlǐ zhī wài de jiāngnán, yǒu yī wèi zhùmíng de lǎo huàjiā, biàn yìrán bèi qǐ huà jù, tà shàngle màn màn de qiúxué zhī lù. yī lù shàng, tā fēng cān lù sù, lì jìn jiānxīn. rán'ér, tā jiāxiāng fùjìn yě yǒu yī wèi huà jì gāochāo de lǎoshīfu, què bèi ā niú hūlüè le. jǐ nián hòu, ā niú zhōngyú dàodá le jiāngnán, què fāxiàn zhè wèi lǎo huàjiā yǐjīng xiānshì, ér tā suǒ xué de jìfǎ yě zǎoyǐ guòshí. zhè shí, ā niú cái hòu huǐ mò jí, tā běn kěyǐ jiù jìn xuéxí, què shě jìn qiú yuǎn, báibái làngfèi le bǎoguì de shíguāng hé jīnglì.

Ngày xửa ngày xưa, có một chàng trai tên là An Niu, xuất thân từ một gia đình nghèo khó và khao khát trở thành một họa sĩ nổi tiếng. Anh nghe nói ở phía nam Trung Quốc, cách đó hàng nghìn dặm, có một họa sĩ già nổi tiếng, vì vậy anh đã mang theo đồ nghề vẽ của mình và bắt đầu một cuộc hành trình dài để học hỏi. Trên đường đi, anh đã gặp phải rất nhiều khó khăn. Tuy nhiên, gần quê nhà anh cũng có một người thợ rất lành nghề, nhưng An Niu đã bỏ qua. Sau vài năm, An Niu cuối cùng cũng đến được miền nam, chỉ để phát hiện ra rằng họa sĩ già đã qua đời, và các kỹ thuật vẽ mà anh đã học đã lỗi thời. Lúc này, An Niu vô cùng hối hận về quyết định của mình. Anh ta đã có thể học gần nhà, nhưng anh ta lại chọn đi đường vòng, lãng phí thời gian và sức lực quý báu.

Usage

常用来形容做事方法迂回曲折,不够直接,也用来比喻做事不务实,追求虚无缥缈的目标。

cháng yòng lái xíngróng zuòshì fāngfǎ yūhuí qūzhé, bù gòu zhíjiē, yě yòng lái bǐyù zuòshì bù wùshí, zhuīqiú xūwú piāomiǎo de mùbiāo

Thường được dùng để miêu tả cách làm việc vòng vo và không trực tiếp, nó cũng được dùng để miêu tả việc theo đuổi những mục tiêu phi thực tế.

Examples

  • 他为了追求国外名牌大学,舍近求远,放弃了国内重点大学的保送机会。

    tā wèile zhuīqiú guówài míngpái dàxué, shě jìn qiú yuǎn, fàngqìle guónèi zhòngdiǎn dàxué de bǎosòng jīhuì.

    Vì muốn theo đuổi một trường đại học danh tiếng ở nước ngoài, anh ta đã từ bỏ cơ hội được nhận vào một trường đại học trọng điểm trong nước, đó là một con đường vòng.

  • 与其舍近求远,不如踏踏实实做好眼前的事情。

    yúqí shě jìn qiú yuǎn, bùrú tàtāshíshí zuò hǎo yǎnqián de shìqíng

    Thay vì đi đường vòng, tốt hơn hết là nên làm những việc trước mắt một cách ổn định.