苦不堪言 không thể chịu nổi
Explanation
形容痛苦或困苦到了极点,无法用言语表达。
Miêu tả trạng thái đau đớn hoặc khổ sở cực độ không thể diễn tả bằng lời.
Origin Story
老张是一位勤劳的农民,他辛勤耕耘,却遭遇了连续几年的旱灾,庄稼颗粒无收,家里的粮食也吃光了,眼看着妻儿就要饿死,他心里焦急万分,寝食难安,每天都唉声叹气,愁眉苦脸。他尝试着向亲戚朋友借钱,但都无济于事。他只能眼睁睁地看着家人日渐消瘦,身体越来越差,那种无助和绝望让他苦不堪言。他常常独自一人坐在田埂上,望着干裂的土地,默默流泪,心里充满了痛苦和无奈。他不知道该如何解决眼前的困境,只能默默承受着这一切,希望上天能眷顾他,让他渡过难关。
Ông Lão Trương là một người nông dân cần cù. Ông đã làm việc chăm chỉ, nhưng lại phải hứng chịu nhiều năm hạn hán liên tiếp. Vụ mùa của ông thất bát, lương thực trong nhà cũng cạn kiệt. Thấy vợ con mình đói khát, ông vô cùng lo lắng và mất ngủ, ngày nào cũng thở dài than vãn, cau mày khổ sở. Ông đã cố gắng vay mượn tiền từ người thân, bạn bè, nhưng đều vô ích. Ông chỉ có thể bất lực nhìn gia đình mình ngày càng gầy yếu. Cảm giác bất lực và tuyệt vọng khiến nỗi khổ của ông không thể nào diễn tả được. Ông thường ngồi một mình bên bờ ruộng, nhìn xuống mảnh đất khô nẻ, lặng lẽ khóc, lòng ông tràn ngập nỗi đau đớn và bất lực. Ông không biết làm thế nào để giải quyết khó khăn trước mắt, chỉ có thể âm thầm chịu đựng tất cả, hy vọng trời đất sẽ phù hộ cho ông vượt qua được.
Usage
作谓语、宾语;形容痛苦到了极点。
Làm vị ngữ, tân ngữ; miêu tả nỗi đau đớn tột cùng.
Examples
-
这场战争打得苦不堪言。
zhè chǎng zhànzhēng dǎ de kǔ bù kān yán
Cuộc chiến này thật không thể chịu nổi.
-
他经历了丧亲之痛,苦不堪言。
tā jīng lì le sàng qīn zhī tòng, kǔ bù kān yán
Anh ta đã trải qua nỗi đau mất cha mẹ, một nỗi đau không thể chịu nổi