荒无人烟 huāng wú rén yān không người ở

Explanation

荒无人烟,指人烟稀少,荒凉偏僻的地方。形容地方偏僻荒凉,没有居民,看不到人烟。

Không người ở và hoang vắng đề cập đến những nơi có ít người và những vùng đất hoang vắng và hẻo lánh. Nó miêu tả một nơi hẻo lánh, hoang vắng không có cư dân và không ai nhìn thấy.

Origin Story

在遥远的古代,有一对夫妇隐居在深山之中。他们远离尘世喧嚣,过着与世隔绝的生活。他们的住所坐落在一条幽静的山谷里,周围环绕着高耸入云的山峰,古木参天,溪流潺潺,景色秀丽,但地处偏僻,人迹罕至,可以称得上是荒无人烟。他们日出而作,日落而息,过着自给自足的生活,与世无争。每天,他们都会在清晨的时候,一起到附近的山林中采集野果和野菜,然后用这些简单的食材,烹饪出美味的饭菜。他们也会一起到山间小溪中钓鱼,或者到附近的田地里劳作。日子虽然清贫,但他们却过得快乐而满足。他们的生活如此平静而祥和,以至于外界发生的一切都与他们无关。他们仿佛生活在一个与世隔绝的世外桃源中。他们就这样,在荒无人烟的山谷中,过着与世无争,平静而快乐的生活,直到生命走到尽头。

zài yáoyuǎn de gǔdài, yǒu yī duì fūfù yǐnjū zài shēnshān zhī zhōng. tāmen yuǎnlí chénshì xuānxāo, guòzhe yǔ shì gējué de shēnghuó. tāmen de zhùsuǒ zuòluò zài yī tiáo yōujìng de shāngǔ li, zhōuwéi huánrào zhe gāosǒng rù yún de shānfēng, gǔmù cāntiān, xīliú chánchán, jǐngsè xiùlì, dàn dì chǔ piān pì, rén jī hǎn zhì, kěyǐ chēng děi shàng shì huāng wú rén yān. tāmen rì chū ér zuò, rì luò ér xī, guòzhe zì gěi zì zú de shēnghuó, yǔ shì wú zhēng. měitiān, tāmen dōu huì zài qīngchén de shíhòu, yīqǐ dào fùjìn de shānlín zhōng cáijí yěguǒ hé yěcài, ránhòu yòng zhèxiē jiǎndān de shícái, pēngrèn chū měiwèi de fàncài. tāmen yě huì yīqǐ dào shānjiān xiǎoxī zhōng diāoyú, huòzhě dào fùjìn de tiándì lǐ láozuò. rìzi suīrán qīnpín, dàn tāmen què guò de kuàilè ér mǎnzú. tāmen de shēnghuó rúcǐ píngjìng ér xiánghé, yǐ zhì yù wàijiè fāshēng de yīqiè dōu yǔ tāmen wúguān. tāmen fǎngfú shēnghuó zài yīgè yǔ shì gējué de shìwài táoyuán zhōng. tāmen jiù zhèyàng, zài huāng wú rén yān de shāngǔ zhōng, guòzhe yǔ shì wú zhēng, píngjìng ér kuàilè de shēnghuó, zhídào shēngmìng zǒu dào jìntóu.

Trong quá khứ xa xưa, có một cặp vợ chồng sống ẩn dật trên những ngọn núi cao. Họ sống xa khỏi sự ồn ào của thế giới, sống tách biệt với thế giới bên ngoài. Ngôi nhà của họ nằm trong một thung lũng yên tĩnh, được bao quanh bởi những ngọn núi cao chót vót, những cây cổ thụ và những dòng suối róc rách. Phong cảnh thật đẹp, nhưng nơi đây lại rất hẻo lánh, và chỉ có rất ít người từng đến đây. Họ sống một cuộc sống tự cung tự cấp, làm việc từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn, và sống hòa hợp với thiên nhiên. Mỗi ngày, họ đều đi đến những ngọn núi gần đó để thu hái trái cây và rau dại, sử dụng những nguyên liệu đơn giản này để chế biến những bữa ăn ngon. Họ cũng đi đến những con suối để câu cá hoặc làm việc trên những cánh đồng gần đó. Cuộc sống của họ rất đơn giản, nhưng lại hạnh phúc và viên mãn. Cuộc sống của họ yên bình và thanh tĩnh đến nỗi mọi điều xảy ra ngoài kia đều không liên quan gì đến họ. Họ dường như đang sống trong một thiên đường biệt lập. Họ đã sống yên bình và hạnh phúc trong thung lũng không người đến tận cuối đời.

Usage

通常用来形容偏僻荒凉的地方,没有人家居住。

tōngcháng yòng lái xiáonɡshù piānpì huāngliáng de dìfāng, méiyǒu rénjiā jūzhù.

Nó thường được sử dụng để mô tả một nơi hẻo lánh và hoang vắng không có người ở.

Examples

  • 这片荒无人烟的沙漠,寸草不生。

    zhè piàn huāng wú rén yān de shāmò, cùn cǎo bù shēng.

    Sa mạc không người này cằn cỗi.

  • 他独自一人,来到这荒无人烟的山谷。

    tā dú zì yī rén, lái dào zhè huāng wú rén yān de shān gǔ.

    Anh ấy đến một mình trong thung lũng hoang vắng này.