Skip to content
学中文

Dialogue

了解用药说明

Hiểu hướng dẫn sử dụng thuốc

liǎojiě yòngyào shuōmíng

Dialogue 1

  1. 药店店员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Chào bạn, mình có thể giúp gì cho bạn?

  2. 顾客

    您好,我想了解一下这种药的服用方法。

    nínhǎo,wǒ xiǎng liǎojiě yīxià zhè zhǒng yào de fúyòng fāngfǎ。

    Chào bạn, mình muốn tìm hiểu thêm về cách dùng thuốc này.

  3. 药店店员

    这是……(药名),一天服用三次,每次两粒,饭后服用。

    zhè shì……(yàomíng),yītiān fúyòng sān cì,měi cì liǎng lì,fàn hòu fúyòng。

    Đây là… (tên thuốc), ngày uống ba lần, mỗi lần hai viên, sau bữa ăn.

  4. 顾客

    饭后服用是什么意思?是吃完饭马上吃,还是隔多久?

    fànhòu fúyòng shì shénme yìsi?shì chī wán fàn mǎshàng chī,háishì gé duōjiǔ?

    “Sau bữa ăn” nghĩa là sao? Mình uống ngay sau khi ăn hay chờ một lúc?

  5. 药店店员

    吃完饭大概半小时到一小时后服用比较好。

    chī wán fàn dàgài bàn xiǎoshí dào yī xiǎoshí hòu fúyòng bǐjiào hǎo。

    Tốt nhất là uống cách bữa ăn khoảng nửa tiếng đến một tiếng.

  6. 顾客

    好的,谢谢您!

    hǎode,xièxiè nín!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

  7. 药店店员

    不客气,还有什么问题吗?

    bú kèqì,háiyǒu shénme wèntí ma?

    Không có gì, bạn còn thắc mắc gì nữa không?

  8. 顾客

    没有了,谢谢。

    méiyǒule,xièxie。

    Không rồi, cảm ơn.

Dialogue 2

  1. 医生

    你的血压有点高,需要服用降压药。

    nǐ de xuèyā yǒudiǎn gāo,xūyào fúyòng jiàngyā yào。

    Huyết áp của bạn hơi cao, cần phải dùng thuốc hạ huyết áp.

  2. 患者

    医生,这个药一天吃几次?

    yīshēng,zhège yào yītiān chī jǐ cì?

    Thưa bác sĩ, thuốc này một ngày uống mấy lần?

  3. 医生

    这个药一天吃两次,一次一片,早上八点和晚上八点各服用一片。

    zhège yào yītiān chī liǎng cì,yī cì yī piàn,zǎoshang bā diǎn hé wǎnshang bā diǎn gè fúyòng yī piàn。

    Thuốc này một ngày uống hai lần, mỗi lần một viên, sáng 8 giờ và tối 8 giờ.

  4. 患者

    那饭前还是饭后吃呢?

    nà fàn qián háishì fànhòu chī ne?

    Trước hay sau khi ăn ạ?

  5. 医生

    这个药是饭后服用。

    zhège yào shì fànhòu fúyòng。

    Thuốc này uống sau khi ăn.

  6. 患者

    好的,谢谢医生!

    hǎode,xièxiè yīshēng!

    Được rồi, cảm ơn bác sĩ!