Skip to content
学中文

Dialogue

了解航班动态

Hiểu về tình trạng chuyến bay

Liǎojiě hángbān dòngtài

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问CA123航班现在什么状态?

    Hǎo,qǐngwèn CA123 hángbān xiànzài shénme zhuàngtài?

    Xin chào, tình trạng hiện tại của chuyến bay CA123 như thế nào?

  2. B

    您好,请稍等,我帮您查询一下……CA123航班目前正在登机,预计14:00起飞。

    Hǎo,qǐng shāoděng,wǒ bāng nín cháxún yīxià……CA123 hángbān mùqián zhèngzài dēngjī,yùjì 14:00 qǐfēi。

    Xin chào, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn…Chuyến bay CA123 hiện đang làm thủ tục lên máy bay và dự kiến khởi hành lúc 14:00.

  3. A

    好的,谢谢!请问登机口是哪个?

    Hǎo de,xièxie!Qǐngwèn dēngjīkǒu shì nǎ ge?

    Được rồi, cảm ơn bạn! Cổng nào vậy?

  4. B

    登机口是16号,请您提前前往。

    Dēngjīkǒu shì 16 hào,qǐng nín tíqián qiánwǎng。

    Cổng số 16, hãy đến đó sớm nhé.

  5. A

    谢谢,再见。

    Xièxie,zàijiàn。

    Cảm ơn bạn, tạm biệt.

  6. B

    再见。

    Zàijiàn。

    Tạm biệt.

Dialogue 2

  1. A

    请问,MU578航班延误了吗?

    Qǐngwèn,MU578 hángbān yánwù le ma?

    Xin lỗi, chuyến bay MU578 có bị hoãn không?

  2. B

    您好,请您提供您的预订信息或乘客姓名。

    Nín hǎo,qǐng nín tígōng nín de yùdìng xìnxī huò chéngkè xìngmíng。

    Xin chào, vui lòng cung cấp thông tin đặt chỗ hoặc tên hành khách.

  3. A

    (提供信息)

    (Tígōng xìnxī)

    (Cung cấp thông tin)

  4. B

    好的,我帮您查询一下……MU578航班因天气原因延误,预计延误1小时,最新信息请关注机场公告。

    Hǎo de,wǒ bāng nín cháxún yīxià……MU578 hángbān yīn tiānqì yuányīn yánwù,yùjì yánwù 1 xiǎoshí,zuìxīn xìnxī qǐng guānzhù jīchǎng gōnggào。

    Được rồi, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn…Chuyến bay MU578 bị hoãn do thời tiết, dự kiến hoãn 1 giờ, vui lòng theo dõi thông báo của sân bay để biết thông tin mới nhất.

  5. A

    好的,谢谢!

    Hǎo de,xièxie!

    Được rồi, cảm ơn bạn!