Dialogue
保价选择
Lựa chọn bảo hiểm
bǎojià xuǎnzé
Dialogue 1
顾客
你好,我想点一份小龙虾外卖,比较贵重,可以保价吗?
Nínhǎo, wǒ xiǎng diǎn yī fèn xiǎolóngxiā wàimài, bǐjiào guìzhòng, kěyǐ bǎojià ma?
Xin chào, tôi muốn đặt một đơn hàng cua bể giao tận nhà, giá khá đắt, có thể bảo hiểm được không?
商家
您好!可以的,我们提供保价服务,您选择的商品总价是150元,保价费用是10元,是否需要保价?
Nínhǎo! Kěyǐ de, wǒmen tígōng bǎojià fúwù, nín xuǎnzé de shāngpǐn zǒngjià shì 150 yuán, bǎojià fèiyòng shì 10 yuán, shìfǒu xūyào bǎojià?
Xin chào! Có thể được. Chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo hiểm. Tổng giá trị sản phẩm bạn chọn là 150 nhân dân tệ, phí bảo hiểm là 10 nhân dân tệ. Bạn có muốn bảo hiểm không?
顾客
好的,保价吧,万一弄丢了心疼。
Hǎo de, bǎojià ba, wàn yī nòng diū le xīnténg.
Được rồi, bảo hiểm đi, nếu bị mất sẽ rất tiếc.
商家
好的,已经为您选择了保价服务,稍后会由配送员送达,请您注意查收。
Hǎo de, yǐjīng wèi nín xuǎnzé le bǎojià fúwù, shāohòu huì yóu pèisòngyuán sòngdá, qǐng nín zhùyì cháshōu.
Được rồi, tôi đã chọn dịch vụ bảo hiểm cho bạn rồi. Nhân viên giao hàng sẽ đến ngay, vui lòng kiểm tra khi nhận hàng.
顾客
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
商家
不客气,祝您用餐愉快!
Bù kèqì, zhù nín yòngcān yúkuài!
Không có gì, chúc bạn ngon miệng!
Dialogue 2
顾客
这个外卖要送到公司,里面是比较重要的文件,我想保价。
Zhège wàimài yào sòng dào gōngsī, lǐmiàn shì bǐjiào zhòngyào de wénjiàn, wǒ xiǎng bǎojià.
Đơn giao hàng này cần được gửi đến công ty, bên trong có những tài liệu quan trọng, tôi muốn bảo hiểm.
商家
好的,我们可以提供保价服务,不过保价费用根据商品价值而定,您需要提供一下物品的具体价值。
Hǎo de, wǒmen kěyǐ tígōng bǎojià fúwù, bùguò bǎojià fèiyòng gēnjù shāngpǐn jiàzhí ér dìng, nín xūyào tígōng yīxià wùpǐn de jùtǐ jiàzhí.
Được rồi, chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm, nhưng phí bảo hiểm phụ thuộc vào giá trị hàng hóa. Bạn cần cung cấp giá trị cụ thể của hàng hóa.
顾客
文件大概价值300元。
Wénjiàn dàgài jiàzhí 300 yuán.
Tài liệu trị giá khoảng 300 nhân dân tệ.
商家
好的,那么保价费用是20元。确认保价吗?
Hǎo de, nàme bǎojià fèiyòng shì 20 yuán. Quèrèn bǎojià ma?
Được rồi, vậy phí bảo hiểm là 20 nhân dân tệ. Xác nhận bảo hiểm?
顾客
确认。
Quèrèn.
Xác nhận.