Dialogue
冷热调节
Điều chỉnh nóng lạnh
lěng rè tiáojié
Dialogue 1
A
你好,这空调温度可以调低一点吗?有点热。
nǐ hǎo,zhè kōngtiáo wēndù kěyǐ diào dī yīdiǎn ma?yǒudiǎn rè。
Chào bạn, bạn có thể giảm nhiệt độ điều hòa xuống một chút được không? Hơi nóng.
B
好的,我现在就调低一点。您觉得多少度合适呢?
hǎo de,wǒ xiànzài jiù diào dī yīdiǎn。nín juéde duōshao dù héshì ne?
Được, mình sẽ giảm ngay bây giờ. Bạn thấy nhiệt độ bao nhiêu là phù hợp?
A
26度吧,再低一点我怕冷。
26 dù ba,zài dī yīdiǎn wǒ pà lěng。
Khoảng 26 độ, giảm nữa mình sợ lạnh.
B
好的,我帮您调到26度。
hǎo de,wǒ bāng nín diào dào 26 dù。
Được rồi, mình sẽ chỉnh xuống 26 độ.
A
嗯,这样就舒服多了。谢谢您!
én,zhèyàng jiù shūfu duō le。xièxiè nín!
Ừm, thoải mái hơn nhiều rồi. Cảm ơn bạn!
B
不客气,请问还有什么需要帮忙的吗?
bù kèqì,qǐngwèn hái yǒu shénme xūyào bāngmáng de ma?
Không có gì. Bạn có cần mình giúp gì nữa không?
A
没有了,谢谢。
méiyǒu le,xièxie。
Không cần nữa rồi, cảm ơn bạn.
B
好的,再见。
hǎo de,zàijiàn。
Được rồi, tạm biệt.
Dialogue 2
A
这暖气太热了,能不能调低一点?
zhè nuǎnqì tài rè le,néng bùnéng diào dī yīdiǎn?
Cái máy sưởi này nóng quá, bạn có thể giảm nhiệt độ xuống một chút được không?
B
好的,您想调到多少度?
hǎo de,nín xiǎng diào dào duōshao dù?
Được, bạn muốn chỉnh xuống bao nhiêu độ?
A
调到20度就可以了。
diào dào 20 dù jiù kěyǐ le。
Chỉnh xuống 20 độ là được rồi.
B
好的,我这就去调。
hǎo de,wǒ jiù qù diào。
Được, mình sẽ làm ngay.
A
谢谢!
xièxie!
Cảm ơn bạn!
B
不客气,还有什么需要吗?
bù kèqì,hái yǒu shénme xūyào ma?
Không có gì, cần mình giúp gì nữa không?
A
暂时没有了,谢谢!
zànshí méiyǒu le,xièxie!
Hiện tại thì không cần nữa rồi, cảm ơn bạn!
B
好的,再见。
hǎo de,zàijiàn。
Được rồi, tạm biệt.