Skip to content
学中文

Dialogue

到达医院看病

Đến bệnh viện để khám bệnh

dào dá yī yuàn kàn bìng

Dialogue 1

  1. 病人

    您好,医生。我今天感觉不舒服,想挂个号。

    nín hǎo, yīshēng. wǒ jīntiān gǎnjué bù shūfu, xiǎng guà ge hào.

    Chào bác sĩ. Hôm nay tôi thấy không khỏe và muốn đăng ký khám bệnh.

  2. 医生

    您好,请问您哪里不舒服?

    nín hǎo, qǐngwèn nín nǎlǐ bù shūfu?

    Chào bạn, bạn bị làm sao vậy?

  3. 病人

    我最近头痛得很厉害,还伴有恶心想吐的感觉。

    wǒ zuìjìn tóutòng de hěn lìhai, hái bàn yǒu ěxīn xiǎngtù de gǎnjué.

    Dạo này tôi bị đau đầu dữ dội và còn buồn nôn nữa.

  4. 医生

    好的,请您先去缴费,然后到内科诊室就诊。

    hǎo de, qǐng nín xiān qù jiǎofèi, ránhòu dào nèikē zhěn shì jiùzhěn.

    Được rồi, bạn làm thủ tục đóng tiền trước rồi đến phòng khám nội khoa nhé.

  5. 病人

    谢谢医生。

    xièxie yīshēng.

    Cảm ơn bác sĩ.

Dialogue 2

  1. 病人

    请问,挂号在哪里?

    qǐngwèn, guàhào zài nǎlǐ?

    Xin lỗi, làm thủ tục khám bệnh ở đâu vậy?

  2. 护士

    您好,在那边。您看哪个科室?

    nín hǎo, zài nàbiān. nín kàn nǎ ge kēsì?

    Chào bạn, ở đằng kia. Bạn muốn khám ở khoa nào?

  3. 病人

    我想看内科。

    wǒ xiǎng kàn nèikē.

    Tôi muốn khám ở khoa nội.

  4. 护士

    好的,请您先去缴费。

    hǎo de, qǐng nín xiān qù jiǎofèi.

    Được rồi, bạn đóng tiền trước đã nhé.

  5. 病人

    好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn bạn.

Dialogue 3

  1. 病人

    医生,我的病情怎么样?

    yīshēng, wǒ de bìngqíng zěnmeyàng?

    Bác sĩ ơi, tình hình bệnh của tôi thế nào rồi?

  2. 医生

    你的病情比较稳定,请按时服药,定期复诊。

    nǐ de bìngqíng bǐjiào wěndìng, qǐng ànshí fúyào, dìngqí fùzhěn.

    Tình hình bệnh của bạn khá ổn định, hãy uống thuốc đúng giờ và tái khám định kỳ nhé.

  3. 病人

    好的,谢谢医生。

    hǎo de, xièxie yīshēng.

    Vâng, cảm ơn bác sĩ.

  4. 医生

    不用谢,祝你早日康复。

    bù yòng xiè, zhù nǐ zǎorì kāngfù.

    Không có gì, chúc bạn mau khỏe lại.

  5. 病人

    谢谢医生。

    xièxie yīshēng.

    Cảm ơn bác sĩ.