受教育权 Quyền Được Giáo Dục Shòujiàoyùquán

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您了解中国的受教育权吗?
B:您好,我了解一些,但不是很全面。我知道中国公民有受教育的权利,但具体有哪些保障措施不太清楚。
C:是的,根据中国宪法和教育法,所有公民都有接受义务教育的权利,并且国家提供免费的义务教育。
B:义务教育是指小学和中学教育吗?
A:是的,义务教育一般包括小学六年和初中三年。此外,国家还鼓励并支持高等教育的发展,提供各种奖学金和助学金,以保障公民接受高等教育的权利。
B:那对于经济困难的学生,国家有什么帮助吗?
C:国家对经济困难的学生有相应的资助政策,例如,农村贫困学生可以申请免费午餐和住宿,还有各种类型的奖学金。
B:谢谢你们的详细解释,我理解得更清楚了。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn nín liǎojiě zhōngguó de shòujiàoyùquán ma?
B:nínhǎo,wǒ liǎojiě yīxiē,dàn bùshì wánquán。wǒ zhīdào zhōngguó gōngmín yǒu shòujiàoyù de quánlì,dàn jùtǐ yǒu nǎxiē bǎozhàng cuòshī bù tài qīngchu。
C:shì de,gēnjù zhōngguó xiànfǎ hé jiàoyùfǎ,suǒyǒu gōngmín dōu yǒu jiēshòu yìwù jiàoyù de quánlì, bìngqiě guójiā tígōng miǎnfèi de yìwù jiàoyù。
B:yìwù jiàoyù shì zhǐ xiǎoxué hé zhōngxué jiàoyù ma?
A:shì de,yìwù jiàoyù yībān bāokuò xiǎoxué liù nián hé chūzhōng sān nián。cǐwài,guójiā hái gu lì hé zhīchí gāoděng jiàoyù de fāzhǎn,tígōng gè zhǒng jiǎngxuéjīn hé zhùxuéjīn,yǐ bǎozhàng gōngmín jiēshòu gāoděng jiàoyù de quánlì。
B:nà duìyú jīngjì kùnnan de xuésheng,guójiā yǒu shénme bāngzhù ma?
C:guójiā duì jīngjì kùnnan de xuésheng yǒu xiāngyìng de zīzhù zhèngcè,lìrú,nóngcūn pínkùn xuésheng kěyǐ shēnqǐng miǎnfèi wǔcān hé zhùsù,hái yǒu gè zhǒng lèixíng de jiǎngxuéjīn。
B:xièxiè nǐmen de xiángxì jiěshì,wǒ lǐjiě de gèng qīngchu le。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có biết về quyền được giáo dục ở Trung Quốc không?
B: Xin chào, tôi biết một chút, nhưng không đầy đủ. Tôi biết công dân Trung Quốc có quyền được giáo dục, nhưng tôi không chắc chắn về các biện pháp bảo vệ cụ thể.
C: Vâng, theo Hiến pháp Trung Quốc và Luật Giáo dục, tất cả công dân đều có quyền được hưởng giáo dục bắt buộc, và nhà nước cung cấp giáo dục bắt buộc miễn phí.
B: Giáo dục bắt buộc có phải là giáo dục tiểu học và trung học?
A: Vâng, giáo dục bắt buộc thường bao gồm sáu năm tiểu học và ba năm trung học cơ sở. Ngoài ra, nhà nước còn khuyến khích và hỗ trợ sự phát triển của giáo dục đại học và cung cấp nhiều loại học bổng và trợ cấp để đảm bảo quyền được học đại học của công dân.
B: Vậy đối với những học sinh gặp khó khăn về kinh tế, nhà nước có hỗ trợ gì không?
C: Nhà nước có các chính sách hỗ trợ tương ứng cho những học sinh gặp khó khăn về kinh tế. Ví dụ, học sinh nghèo ở nông thôn có thể đăng ký ăn trưa và chỗ ở miễn phí, và có nhiều loại học bổng khác nhau.
B: Cảm ơn các bạn đã giải thích chi tiết. Giờ tôi hiểu rõ hơn rồi.

Các cụm từ thông dụng

受教育权

shòujiàoyùquán

Quyền được giáo dục

Nền văn hóa

中文

中国高度重视教育,将教育列为国家基本国策,致力于普及教育,保障公民的受教育权。义务教育是国家提供的免费教育,旨在为所有适龄儿童提供基础教育。高等教育则由国家和社会共同承担,国家提供各种资助政策帮助经济困难的学生。

拼音

zhōngguó gāodù zhòngshì jiàoyù,jiāng jiàoyù liè wéi guójiā jīběn guócè,zhìlì yú pǔjí jiàoyù,bǎozhàng gōngmín de shòujiàoyùquán。yìwù jiàoyù shì guójiā tígōng de miǎnfèi jiàoyù,zhǐzài yú wèi suǒyǒu shìlíng értóng tígōng jīchǔ jiàoyù。gāoděng jiàoyù zé yóu guójiā hé shèhuì gòngtóng chéngdān,guójiā tígōng gè zhǒng zīzhù zhèngcè bāngzhù jīngjì kùnnan de xuésheng。

Vietnamese

Giáo dục ở Việt Nam được coi là một quyền cơ bản của công dân và là chìa khóa cho sự phát triển kinh tế - xã hội. Nhà nước Việt Nam cam kết cung cấp giáo dục phổ thông miễn phí cho tất cả trẻ em trong độ tuổi đến trường. Giáo dục đại học được cung cấp cả bằng hình thức học phí và học bổng, với nhiều hỗ trợ tài chính dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

根据《中华人民共和国宪法》和《中华人民共和国教育法》,所有公民都有接受教育的权利。

国家为保障公民受教育权,实施了九年义务教育制度,并积极发展高等教育,提供各种助学金和奖学金。

政府还出台了一系列政策,旨在促进教育公平,消除教育差距,例如:对农村地区、贫困地区和少数民族地区的教育进行特殊扶持。

拼音

gēnjù zhōnghuá rénmín gònghé guó xiànfǎ hé zhōnghuá rénmín gònghé guó jiàoyù fǎ,suǒyǒu gōngmín dōu yǒu jiēshòu jiàoyù de quánlì。

guójiā wèi bǎozhàng gōngmín shòujiàoyù quán,shíshī le jiǔ nián yìwù jiàoyù zhìdù, bìng jījí fāzhǎn gāoděng jiàoyù,tígōng gè zhǒng zhùxuéjīn hé jiǎngxuéjīn。

zhèngfǔ hái chūtaile yī xìliè zhèngcè,zhǐzài yú cùjìn jiàoyù gōngpíng,xiāochú jiàoyù chājù,lìrú:duì nóngcūn dìqū,pínkùn dìqū hé shǎoshù mínzú dìqū de jiàoyù jìnxíng tèshū fúchí。

Vietnamese

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, công dân có quyền được học tập.

Nhà nước Việt Nam cam kết cung cấp giáo dục phổ thông miễn phí cho tất cả trẻ em trong độ tuổi đến trường.

Nhiều hỗ trợ tài chính khác nhau dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

Các bản sao văn hóa

中文

在与外国人交流受教育权话题时,避免使用过于政治化的语言或表达,要以客观、中立的态度介绍相关政策和情况。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shòujiàoyùquán huàtí shí,biànmiǎn shǐyòng guòyú zhèngzhìhuà de yǔyán huò biǎodá,yào yǐ kèguān,zhōnglì de tàidù jièshào xiāngguān zhèngcè hé qíngkuàng。

Vietnamese

Khi thảo luận về quyền được giáo dục với người nước ngoài, hãy tránh sử dụng ngôn ngữ hoặc các biểu đạt mang tính chính trị quá mức; thay vào đó, hãy trình bày các chính sách và tình huống liên quan một cách khách quan và trung lập.

Các điểm chính

中文

使用场景:与外国人交流中国教育政策、与教育工作者交流、与学生家长交流;年龄/身份适用性:适用于所有年龄段和身份的人;常见错误提醒:避免使用带有偏见的语言,避免误导外国人对中国教育的理解。

拼音

shǐyòng chǎngjǐng:yǔ wàiguórén jiāoliú zhōngguó jiàoyù zhèngcè、yǔ jiàoyù gōngzuò zhě jiāoliú、yǔ xuésheng jiāzhǎng jiāoliú;niánlíng/shēnfèn shìyòng xìng:shìyòng yú suǒyǒu niánlíngduàn hé shēnfèn de rén;chángjiàn cuòwù tíxǐng:biànmiǎn shǐyòng dài yǒu piānjiàn de yǔyán,biànmiǎn wǔdǎo wàiguórén duì zhōngguó jiàoyù de lǐjiě。

Vietnamese

Các tình huống sử dụng: trao đổi thông tin với người nước ngoài về các chính sách giáo dục của Trung Quốc, giao tiếp với các nhà giáo dục và giao tiếp với phụ huynh học sinh; tính khả dụng theo độ tuổi/nhân thân: áp dụng cho mọi lứa tuổi và mọi thân phận; những lỗi thường gặp: tránh sử dụng ngôn ngữ có định kiến và tránh làm sai lệch hiểu biết của người nước ngoài về giáo dục Trung Quốc.

Các mẹo để học

中文

多进行角色扮演,模拟不同场景下的对话。

与母语为英语的人进行练习,纠正发音和表达。

准备一些相关的资料,以便更准确地回答问题。

拼音

duō jìnxíng juésè bànyǎn,mǒní bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà。

yǔ mǔyǔ wéi yīngyǔ de rén jìnxíng liànxí,jiūzhèng fāyīn hé biǎodá。

zhǔnbèi yīxiē xiāngguān de zīliào,yǐbiàn gèng zhǔnquè de huídá wèntí。

Vietnamese

Thực hành nhập vai để mô phỏng các cuộc trò chuyện trong các tình huống khác nhau.

Thực hành với người bản ngữ tiếng Anh để sửa lỗi phát âm và cách diễn đạt.

Chuẩn bị một số tài liệu liên quan để trả lời câu hỏi chính xác hơn.