Skip to content
学中文

Dialogue

告别道歉

Lời từ biệt và lời xin lỗi

gàobié dàobiàn

Dialogue 1

  1. 丽丽

    真不好意思,刚才因为我的疏忽,让你久等了。

    Zhēn bù hǎoyìsi, gāngcái yīnwèi wǒ de shūhu, ràng nǐ jiǔ děng le.

    Tôi xin lỗi, tôi đã làm bạn chờ đợi vì sự bất cẩn của tôi.

  2. 小明

    没关系,我也刚到。

    Méi guānxi, wǒ yě gāng dào.

    Không sao, tôi cũng mới đến.

  3. 丽丽

    那就好,我们开始吧。

    Nà jiù hǎo, wǒmen kāishǐ ba.

    Tốt, vậy chúng ta bắt đầu thôi.

  4. 小明

    嗯。

    En.

    Ừm.

  5. 丽丽

    会议结束后,我还有点事,可能要先走了。

    Huìyì jiéshù hòu, wǒ hái yǒu diǎn shì, kěnéng yào xiān zǒu le.

    Tôi còn việc phải làm sau cuộc họp và có thể sẽ phải rời đi sớm.

  6. 小明

    好的,路上小心。

    Hǎo de, lùshàng xiǎoxīn.

    Được rồi, đi đường cẩn thận.

  7. 丽丽

    谢谢你,再见!

    Xiè xie nǐ, zàijiàn!

    Cảm ơn bạn, tạm biệt!

  8. 小明

    再见!

    Zàijiàn!

    Tạm biệt!

Dialogue 2

  1. 服务员

    您好,请问还有什么需要吗?

    Nínhǎo, qǐngwèn hái yǒu shénme xūyào ma?

    Chào anh/chị, anh/chị có cần gì thêm không?

  2. 顾客

    没有了,谢谢!结账吧。

    Méiyǒule, xièxie! Jiézhàng ba.

    Không cần nữa đâu, cảm ơn! Xin tính tiền.

  3. 服务员

    好的,请稍等。您一共消费120元。

    Hǎo de, qǐng shāoděng. Nín yīgòng xiāofèi 120 yuán.

    Vâng, chờ một chút nhé. Tổng cộng là 120 nhân dân tệ.

  4. 顾客

    不好意思,我找不开。能不能刷卡?

    Bù hǎoyìsi, wǒ zhǎo bù kāi. Néng bùnéng shuā kǎ?

    Xin lỗi, tôi không có đủ tiền lẻ. Có thể thanh toán bằng thẻ được không?

  5. 服务员

    可以的,请您出示您的银行卡。

    Kěyǐ de, qǐng nín chūs hì nín de yínháng kǎ.

    Được chứ, anh/chị vui lòng đưa thẻ ngân hàng của mình ra.

  6. 顾客

    好的,谢谢!打扰了。

    Hǎo de, xièxie! Dǎrǎo le.

    Được rồi, cảm ơn! Làm phiền anh/chị rồi.

  7. 服务员

    不客气,欢迎下次光临。

    Bù kèqì, huānyíng xià cì guānglín.

    Không có gì, chào mừng anh/chị quay lại!