售后服务 Chăm sóc khách hàng shòuhòu fúwù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:我的电饭煲坏了,才用了一个月就出现问题了。
客服:您好,请您提供您的购买凭证和产品序列号,我们会帮您处理。
顾客:好的,我的购买凭证在邮箱里,序列号是123456789。
客服:好的,请稍等,我帮您查询一下。
顾客:好的,谢谢。
客服:经查询,您的电饭煲还在保修期内,我们会尽快为您安排维修或更换。
顾客:太好了,谢谢!

拼音

Gùkè: Wǒ de diànfàn bāo huài le, cái yòng le yīgè yuè jiù chūxiàn wèntí le.
Kèfú: Nínhǎo, qǐng nín tígōng nín de gòumǎi píngzhèng hé chǎnpǐn xuèlièhào, wǒmen huì bāng nín chǔlǐ.
Gùkè: Hǎo de, wǒ de gòumǎi píngzhèng zài yóuxiāng lǐ, xuèlièhào shì 123456789.
Kèfú: Hǎo de, qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià.
Gùkè: Hǎo de, xièxie.
Kèfú: Jīng cháxún, nín de diànfàn bāo hái zài bǎoxiū qī nèi, wǒmen huì jǐnkuài wèi nín ānpái wéixiū huò gènghuàn.
Gùkè: Tài hǎo le, xièxie!

Vietnamese

Khách hàng: Nồi cơm điện của tôi bị hỏng, mới dùng được một tháng đã gặp sự cố.
Chăm sóc khách hàng: Xin chào, vui lòng cung cấp giấy chứng nhận mua hàng và số sê-ri sản phẩm của bạn, chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn.
Khách hàng: Được rồi, giấy chứng nhận mua hàng của tôi nằm trong email, số sê-ri là 123456789.
Chăm sóc khách hàng: Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp bạn.
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn bạn.
Chăm sóc khách hàng: Sau khi kiểm tra, nồi cơm điện của bạn vẫn còn trong thời gian bảo hành, chúng tôi sẽ sớm sắp xếp sửa chữa hoặc thay thế cho bạn.
Khách hàng: Tuyệt vời, cảm ơn bạn!

Các cụm từ thông dụng

售后服务

shòuhòu fúwù

Dịch vụ sau bán hàng

Nền văn hóa

中文

中国消费者通常重视售后服务,良好的售后服务可以提高品牌口碑。

在沟通中,要语气平和,耐心解答顾客的问题。

解决问题要迅速有效,避免拖延。

拼音

Zhōngguó xiāofèizhě tōngcháng zhòngshì shòuhòu fúwù, liánghǎo de shòuhòu fúwù kěyǐ tígāo pínpái kǒubēi.

Zài gōutōng zhōng, yào yǔqì pínghé, nàixīn jiědá gùkè de wèntí.

Jiějué wèntí yào sùnsù yǒuxiào, bìmiǎn tuōyán。

Vietnamese

Ở Việt Nam, dịch vụ khách hàng tốt được đánh giá rất cao.

Khách hàng thường mong đợi giải pháp nhanh chóng và hiệu quả cho các vấn đề.

Sự minh bạch trong quá trình giải quyết khiếu nại là rất quan trọng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

根据国家相关法律法规,我们有义务为您解决问题。

我们会尽最大努力满足您的需求,争取让您满意。

感谢您的理解与配合,我们会持续改进售后服务,提升客户体验。

拼音

Gēnjù guójiā xiāngguān fǎlǜ fǎguī, wǒmen yǒu yìwù wèi nín jiějué wèntí.

Wǒmen huì jǐn zuìdà nǔlì mǎnzú nín de xūqiú, zhēngqǔ ràng nín mǎnyì.

Gǎnxiè nín de lǐjiě yǔ pèihé, wǒmen huì chíxù gǎijìn shòuhòu fúwù, tíshēng kèhù tǐyàn。

Vietnamese

Theo luật và quy định của quốc gia có liên quan, chúng tôi có nghĩa vụ giải quyết vấn đề cho bạn.

Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của bạn và phấn đấu cho sự hài lòng của bạn.

Cảm ơn sự thấu hiểu và hợp tác của bạn. Chúng tôi sẽ liên tục cải thiện dịch vụ sau bán hàng của mình để nâng cao trải nghiệm của khách hàng.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用带有侮辱性或歧视性的语言;避免在沟通中过于强势或不耐烦;避免泄露客户个人信息。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng dài yǒu wǔrǔ xìng huò qíshì xìng de yǔyán; bìmiǎn zài gōutōng zhōng guòyú qiángshì huò bùnàifán; bìmiǎn xièlòu kèhù gèrén xìnxi。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ xúc phạm hoặc phân biệt đối xử; tránh thái độ quá mạnh mẽ hoặc thiếu kiên nhẫn trong giao tiếp; tránh tiết lộ thông tin cá nhân của khách hàng.

Các điểm chính

中文

售后服务需要耐心细致,了解客户需求,有效解决问题,提升客户满意度。

拼音

Shòuhòu fúwù xūyào nàixīn xìzhì, liǎojiě kèhù xūqiú, yǒuxiào jiějué wèntí, tíshēng kèhù mǎnyìdù。

Vietnamese

Dịch vụ sau bán hàng cần sự kiên nhẫn và tỉ mỉ, thấu hiểu nhu cầu của khách hàng, giải quyết vấn đề hiệu quả và nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

Các mẹo để học

中文

多进行角色扮演,模拟各种售后服务场景。

学习一些常用的售后服务术语。

注意倾听客户的诉求,并给予积极的回应。

拼音

Duō jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ gèzhǒng shòuhòu fúwù chǎngjǐng。

Xuéxí yīxiē chángyòng de shòuhòu fúwù shùyǔ。

Zhùyì qīngtīng kèhù de sùqiú, bìng jǐyǔ jījí de huíyìng。

Vietnamese

Thực hành đóng vai để mô phỏng nhiều tình huống dịch vụ sau bán hàng.

Học các thuật ngữ dịch vụ sau bán hàng thường được sử dụng.

Chú ý lắng nghe yêu cầu của khách hàng và đưa ra phản hồi tích cực.