商务会议开始 Bắt đầu cuộc họp kinh doanh shāngwù huìyì kāishǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

张先生:各位早上好!欢迎来到今天的商务会议。
李女士:早上好,张先生。感谢您的邀请。
王先生:各位早上好!很高兴见到大家。
张先生:大家都到了,那我们就开始吧。首先,我想感谢大家抽出时间参加这次会议。
李女士:不用客气,张先生。我们都很期待这次会议。

拼音

Zhang xiansheng:Gewei zaoshang hao! Huan ying lai dao jintian de shangwu huiyi。
Li nüshi:Zaoshang hao,Zhang xiansheng。Ganxie nin de yaoqing。
Wang xiensheng:Gewei zaoshang hao! Hen gao xing jian dao da jia。
Zhang xiansheng:Da jia dou daole,na women jiu kaishi ba。Shouxian,wo xiang ganxie da jia chu chu shijian canjia zhe ci huiyi。
Li nüshi:Buyong ke qi,Zhang xiensheng。Women dou hen qidai zhe ci huiyi。

Vietnamese

Ông Zhang: Chào buổi sáng tất cả mọi người! Chào mừng đến với cuộc họp kinh doanh ngày hôm nay.
Bà Li: Chào buổi sáng, ông Zhang. Cảm ơn ông đã mời.
Ông Wang: Chào buổi sáng tất cả mọi người! Rất vui được gặp tất cả các bạn.
Ông Zhang: Bây giờ mọi người đã có mặt, chúng ta hãy bắt đầu. Trước hết, tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn đã dành thời gian tham dự cuộc họp này.
Bà Li: Không có gì, ông Zhang. Tất cả chúng tôi đều rất mong chờ cuộc họp này.

Cuộc trò chuyện 2

中文

张先生:各位早上好!欢迎来到今天的商务会议。
李女士:早上好,张先生。感谢您的邀请。
王先生:各位早上好!很高兴见到大家。
张先生:大家都到了,那我们就开始吧。首先,我想感谢大家抽出时间参加这次会议。
李女士:不用客气,张先生。我们都很期待这次会议。

Vietnamese

Ông Zhang: Chào buổi sáng tất cả mọi người! Chào mừng đến với cuộc họp kinh doanh ngày hôm nay.
Bà Li: Chào buổi sáng, ông Zhang. Cảm ơn ông đã mời.
Ông Wang: Chào buổi sáng tất cả mọi người! Rất vui được gặp tất cả các bạn.
Ông Zhang: Bây giờ mọi người đã có mặt, chúng ta hãy bắt đầu. Trước hết, tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn đã dành thời gian tham dự cuộc họp này.
Bà Li: Không có gì, ông Zhang. Tất cả chúng tôi đều rất mong chờ cuộc họp này.

Các cụm từ thông dụng

欢迎来到今天的商务会议

huānyíng lái dào jīntiān de shāngwù huìyì

Chào mừng đến với cuộc họp kinh doanh ngày hôm nay

感谢您的邀请

gǎnxiè nín de yāoqǐng

Cảm ơn ông đã mời

很高兴见到大家

hěn gāoxìng jiàn dào dàjiā

Rất vui được gặp tất cả các bạn

我们都很期待这次会议

wǒmen dōu hěn qídài zhè cì huìyì

Tất cả chúng tôi đều rất mong chờ cuộc họp này

Nền văn hóa

中文

在中国商务场合,通常会以较为正式的问候语开始会议,例如“各位早上好/下午好”。在正式场合,应避免使用过于口语化的问候语。

在会议开始前,通常会先进行一些简单的寒暄,例如询问对方是否旅途顺利等。这体现了中国文化中对人际关系的重视。

会议结束后,通常会表达对与会人员的感谢,例如“感谢大家的参与/合作”。这体现了中国文化中对礼貌和尊重的重视。

拼音

zai Zhongguo shangwu changhe,tongchang hui yi jiao wei zhengshi de wenhou yu kaishi huiyi,liru “gewei zaoshang hao/xiawu hao”。zai zhengshi changhe,ying bimian shiyong guo yu kouyu huahua de wenhou yu。

zai huiyi kaishi qian,tongchang hui xian jinxing yixie jiandan de hanxuan,liru xunwen duifang shifou lvtou shuncheng deng。zhe tixianle Zhongguo wenhua zhong dui renji guanxi de zhongshi。

huiyi jie shu hou,tongchang hui biao da dui yuhuirenyuan de ganxie,liru “ganxie dajia de canyu/hezuo”。zhe tixianle Zhongguo wenhua zhong dui limao he zunzhong de zhongshi。

Vietnamese

Trong bối cảnh kinh doanh Việt Nam, các cuộc họp thường bắt đầu bằng lời chào hỏi khá trang trọng, chẳng hạn như “Chào buổi sáng/chiều/tối cả nhà”. Trong các bối cảnh trang trọng, nên tránh những lời chào hỏi quá thân mật.

Trước khi cuộc họp bắt đầu, thường có một vài câu chuyện xã giao ngắn, ví dụ như hỏi thăm về chuyến đi của ai đó. Điều này phản ánh tầm quan trọng của các mối quan hệ giữa người với người trong văn hoá Việt Nam.

Sau cuộc họp, thường có lời cảm ơn đến những người tham gia, chẳng hạn như “Cảm ơn sự tham gia/hợp tác của mọi người”. Điều này cho thấy tầm quan trọng của sự lịch sự và tôn trọng trong văn hoá Việt Nam.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙各位拨冗出席本次会议,我谨代表公司表示衷心的感谢。

感谢大家在百忙之中抽出时间参与今天的会议,您的积极参与对会议的成功至关重要。

期待与各位在本次会议中进行深入的交流与合作,共同探讨并解决问题,以达到会议预期的目标。

拼音

chéngméng gèwèi bōróng chūxí běncì huìyì,wǒ jǐn dàibiǎo gōngsī biǎoshì zhōngxīn de gǎnxiè。

gǎnxiè dàjiā zài bǎi máng zhī zhōng chūchū shíjiān cānyǔ jīntiān de huìyì,nín de jījí cānyǔ duì huìyì de chénggōng zhìguān zhòngyào。

qídài yǔ gèwèi zài běncì huìyì zhōng jìnxíng shēnrù de jiāoliú yǔ hézuò,gòngtóng tàolùn bìng jiějué wèntí,yǐ dádào huìyì yùqí de mùbiāo。

Vietnamese

Thay mặt công ty, tôi xin chân thành cảm ơn sự tham dự của quý vị trong cuộc họp quan trọng này.

Sự tham gia tích cực của quý vị vô cùng quý giá đối với thành công của cuộc thảo luận. Chúng tôi rất trân trọng sự hiện diện và đóng góp của quý vị trong cuộc họp ngày hôm nay.

Tôi mong đợi những cuộc thảo luận sâu sắc và sự hợp tác hiệu quả trong suốt cuộc họp này.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在会议开始时谈论敏感话题,例如政治、宗教等。

拼音

bìmiǎn zài huìyì kāishǐ shí tánlùn mǐngǎn huàtí,lìrú zhèngzhì,zōngjiào děng。

Vietnamese

Nên tránh thảo luận các chủ đề nhạy cảm như chính trị hoặc tôn giáo khi bắt đầu cuộc họp.

Các điểm chính

中文

商务会议开始的寒暄应简洁明了,避免占用过多时间。应根据与会人员的身份和关系选择合适的问候语。

拼音

shāngwù huìyì kāishǐ de hánxuān yīng jiǎnjié míngliǎo,bìmiǎn zhàn yòng guò duō shíjiān。yīng gēnjù yùhuì rényuán de shēnfèn hé guānxi xuǎnzé héshì de wènhòuyǔ。

Vietnamese

Lời chào hỏi lúc bắt đầu cuộc họp kinh doanh nên ngắn gọn và rõ ràng, không tốn quá nhiều thời gian. Nên chọn lời chào hỏi phù hợp với địa vị và mối quan hệ của những người tham dự.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场合下的问候语和告别语。

与朋友或家人模拟商务会议场景,进行角色扮演。

观看商务会议视频或听录音,学习地道的表达方式。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎnghé xià de wènhòuyǔ hé gàobiéyǔ。

yǔ péngyou huò jiārén mónǐ shāngwù huìyì chǎngjǐng,jìnxíng juésè bànyǎn。

guānkàn shāngwù huìyì shìpín huò tīng lùyīn,xuéxí dìdào de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Hãy luyện tập các lời chào hỏi và lời từ biệt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau.

Hãy mô phỏng các tình huống họp kinh doanh với bạn bè hoặc người thân và đóng vai.

Hãy xem video họp kinh doanh hoặc nghe các bản ghi âm để học các cách diễn đạt chân thực.