Skip to content
学中文

Dialogue

国际谈判

Đàm phán quốc tế

Guójì tánpàn

Dialogue 1

  1. 中国代表

    您好,很高兴与贵公司代表见面,就此次合作项目进行洽谈。

    Nínhǎo, hěn gāoxìng yǔ guì gōngsī dàibiǎo miànmiàn, jiù cǐcì hézuò xiàngmù jìnxíng qiátán.

    Xin chào, rất vui được gặp gỡ các đại diện của công ty quý vị để thảo luận về dự án hợp tác này.

  2. 日本代表

    您好,我们也很高兴有机会与贵公司合作。

    Nínhǎo, wǒmen yě hěn gāoxìng yǒu jīhuì yǔ guì gōngsī hézuò.

    Xin chào, chúng tôi cũng rất vui mừng có cơ hội hợp tác với công ty của quý vị.

  3. 中国代表

    我们已经对贵公司的技术实力进行了详细的评估,相信我们的合作能够取得互利共赢的结果。

    Wǒmen yǐjīng duì guì gōngsī de jìshù shí lì jìnxíng le xiángxì de pínggū, xiāngxìn wǒmen de hézuò nénggòu qǔdé hùlì gòngyíng de jiéguǒ.

    Chúng tôi đã tiến hành đánh giá chi tiết về năng lực công nghệ của công ty quý vị, và chúng tôi tin tưởng rằng sự hợp tác của chúng ta sẽ mang lại kết quả đôi bên cùng có lợi.

  4. 日本代表

    感谢您的肯定。我们也对贵公司的市场优势和经验非常认可。

    Gǎnxiè nín de kěndìng. Wǒmen yě duì guì gōngsī de shìchǎng yōushì hé jīngyàn fēicháng rènkě.

    Cảm ơn vì sự xác nhận của quý vị. Chúng tôi cũng đánh giá rất cao lợi thế thị trường và kinh nghiệm của công ty quý vị.

  5. 中国代表

    那么,我们是否可以就具体的合作细节展开讨论?

    Nàme, wǒmen shìfǒu kěyǐ jiù jùtǐ de hézuò xìjié zhǎnkāi tǎolùn?

    Vậy, chúng ta có thể thảo luận chi tiết cụ thể về sự hợp tác không?

  6. 日本代表

    当然可以,我们已经准备好了相关的材料。

    Dāngrán kěyǐ, wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎole xiāngguān de cáiliào.

    Tất nhiên rồi, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan.

  7. 中国代表

    好,那我们首先讨论一下技术转让的条款……

    Hǎo, nà wǒmen shǒuxiān tǎolùn yīxià jìshù zhuǎnràng de tiáokuǎn……

    Được, vậy trước tiên chúng ta hãy thảo luận về các điều khoản chuyển giao công nghệ…