地址管理 Quản lý địa chỉ dìzhǐ guǎnlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:你好,我想修改一下我的送货地址。
客服:好的,请问您之前的地址是什么?
顾客:是XX小区XX栋XX单元XX室。
客服:好的,您想修改成什么地址呢?
顾客:改成XX路XX号XX小区XX栋XX单元XX室。
客服:好的,我帮您修改了地址,请您确认一下新的地址是否正确:XX路XX号XX小区XX栋XX单元XX室。
顾客:是的,谢谢!

拼音

Gùkè: Nǐ hǎo, wǒ xiǎng xiūgǎi yīxià wǒ de sòng huò dìzhǐ.
Kèfú: Hǎo de, qǐng wèn nín zhīqián de dìzhǐ shì shénme?
Gùkè: Shì XX xiǎoqū XXdòng XXdān yuán XX shì.
Kèfú: Hǎo de, nín xiǎng xiūgǎi chéng shénme dìzhǐ ne?
Gùkè: Gǎi chéng XX lù XX hào XX xiǎoqū XXdòng XXdān yuán XX shì.
Kèfú: Hǎo de, wǒ bāng nín xiūgǎi le dìzhǐ, qǐng nín quèrèn yīxià xīn de dìzhǐ shìfǒu zhèngquè: XX lù XX hào XX xiǎoqū XXdòng XXdān yuán XX shì.
Gùkè: Shì de, xiè xie!

Vietnamese

Khách hàng: Xin chào, tôi muốn thay đổi địa chỉ giao hàng của tôi.
Nhân viên chăm sóc khách hàng: Được rồi, địa chỉ trước đó của bạn là gì?
Khách hàng: Là tại khu nhà ở XX, tòa nhà XX, căn hộ XX, phòng XX.
Nhân viên chăm sóc khách hàng: Được rồi, bạn muốn thay đổi thành địa chỉ nào?
Khách hàng: Thay đổi thành khu nhà ở XX, tòa nhà XX, căn hộ XX, phòng XX, đường XX, số XX.
Nhân viên chăm sóc khách hàng: Được rồi, tôi đã thay đổi địa chỉ của bạn. Vui lòng xác nhận xem địa chỉ mới có chính xác không: khu nhà ở XX, tòa nhà XX, căn hộ XX, phòng XX, đường XX, số XX.
Khách hàng: Vâng, cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:我的地址填错了,怎么修改?
客服:您好,请问您的订单号是多少?
顾客:是123456789。
客服:好的,我帮您查询一下。您的订单已经发出,暂时无法修改地址。
顾客:那怎么办?
客服:您可以联系快递员,看能否在派送途中拦截修改。

拼音

Gùkè: Wǒ de dìzhǐ tián cuò le, zěnme xiūgǎi?
Kèfú: Nínhǎo, qǐng wèn nín de dìndān hào shì duōshao?
Gùkè: Shì 123456789.
Kèfú: Hǎo de, wǒ bāng nín cháxún yīxià. Nín de dìndān yǐjīng fā chū, zànshí wúfǎ xiūgǎi dìzhǐ.
Gùkè: Nà zěnme bàn?
Kèfú: Nín kěyǐ liánxì kuàidì yuán, kàn néngfǒu zài pàisòng túzhōng lánjié xiūgǎi.

Vietnamese

Khách hàng: Tôi đã điền sai địa chỉ, làm sao để sửa?
Nhân viên chăm sóc khách hàng: Xin chào, số đơn hàng của bạn là bao nhiêu?
Khách hàng: Là 123456789.
Nhân viên chăm sóc khách hàng: Được rồi, tôi sẽ kiểm tra. Đơn hàng của bạn đã được gửi đi, hiện tại không thể thay đổi địa chỉ.
Khách hàng: Vậy thì phải làm sao?
Nhân viên chăm sóc khách hàng: Bạn có thể liên hệ với người giao hàng để xem có thể chặn và sửa đổi địa chỉ trong quá trình giao hàng hay không.

Các cụm từ thông dụng

修改地址

xiūgǎi dìzhǐ

Thay đổi địa chỉ

添加地址

tiānjiā dìzhǐ

Thêm địa chỉ

删除地址

shānchú dìzhǐ

Xóa địa chỉ

确认地址

quèrèn dìzhǐ

Xác nhận địa chỉ

保存地址

bǎocún dìzhǐ

Lưu địa chỉ

Nền văn hóa

中文

在中国,外卖地址通常需要非常详细,包括小区、楼栋、单元、门牌号等,有时还需要详细到具体位置的描述。

为了避免外卖员找不到地址,建议用户在添加地址时尽量详细准确。

使用常用地址管理功能,方便快速下单。

拼音

Zài zhōngguó, wàimài dìzhǐ tōngcháng xūyào fēicháng xiángxì, bāokuò xiǎoqū, lóudòng, dānyuán, ménpáihào děng, yǒushí hái xūyào xiángxì dào jùtǐ wèizhì de miáoshù.

Wèile bìmiǎn wàimài yuán zhǎo bù dào dìzhǐ, jiànyì yònghù zài tiānjiā dìzhǐ shí jǐnliàng xiángxì zhǔnquè.

Shǐyòng chángyòng dìzhǐ guǎnlǐ gōngnéng, fāngbiàn kuàisù xiàdān.

Vietnamese

Ở Việt Nam, địa chỉ giao hàng thường cần rất chi tiết, bao gồm tên khu dân cư, số nhà, số tầng, số phòng, v.v. Đôi khi cần phải mô tả chính xác vị trí cụ thể.

Để tránh trường hợp người giao hàng không tìm thấy địa chỉ, nên khuyên người dùng nhập địa chỉ càng chi tiết và chính xác càng tốt khi thêm địa chỉ.

Sử dụng chức năng quản lý địa chỉ thường dùng để đặt hàng nhanh chóng và dễ dàng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以使用地图定位功能,精确标注您的位置,方便外卖员送达。

为了提高配送效率,您可以将常用地址保存为默认地址。

您可以设置地址别名,例如“公司”、“家”,方便快速选择。

拼音

Nín kěyǐ shǐyòng dìtú dìngwèi gōngnéng, jīnqù biāozhù nín de wèizhì, fāngbiàn wàimài yuán sòngdá.

Wèile tígāo pèisòng xiàolǜ, nín kěyǐ jiāng chángyòng dìzhǐ bǎocún wèi mòrèn dìzhǐ.

Nín kěyǐ shèzhì dìzhǐ biémíng, lìrú “gōngsī” “jiā”, fāngbiàn kuàisù xuǎnzé.

Vietnamese

Bạn có thể sử dụng chức năng định vị bản đồ để đánh dấu chính xác vị trí của mình, giúp người giao hàng dễ dàng đến nơi.

Để tăng hiệu quả giao hàng, bạn có thể lưu địa chỉ thường dùng làm địa chỉ mặc định.

Bạn có thể đặt tên gọi khác cho địa chỉ, ví dụ "Công ty" hoặc "Nhà riêng", để dễ dàng chọn lựa.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用不雅或带有歧视性的词语描述地址。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng bù yǎ huò dàiyǒu qíshì xìng de cíyǔ miáoshù dìzhǐ.

Vietnamese

Tránh sử dụng từ ngữ thô tục hoặc mang tính phân biệt đối xử để mô tả địa chỉ.

Các điểm chính

中文

确保地址信息完整准确,包括详细的楼栋号、门牌号等,避免外卖员找不到地址。地址管理功能可保存常用地址,方便下次使用。

拼音

quèbǎo dìzhǐ xìnxī wánzhěng zhǔnquè, bāokuò xiángxì de lóudòng hào, ménpáihào děng, bìmiǎn wàimài yuán zhǎo bù dào dìzhǐ. dìzhǐ guǎnlǐ gōngnéng kě bǎocún chángyòng dìzhǐ, fāngbiàn xià cì shǐyòng.

Vietnamese

Hãy đảm bảo thông tin địa chỉ đầy đủ và chính xác, bao gồm số nhà, số tòa nhà chi tiết, v.v., để tránh trường hợp người giao hàng không tìm thấy địa chỉ. Chức năng quản lý địa chỉ có thể lưu trữ các địa chỉ thường dùng để thuận tiện cho lần sử dụng tiếp theo.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友一起练习,扮演顾客和客服的角色。

可以利用真实的场景进行模拟练习。

可以尝试不同的表达方式,提高语言表达能力。

拼音

Kěyǐ hé péngyou yīqǐ liànxí, bànyǎn gùkè hé kèfú de juésè.

Kěyǐ lìyòng zhēnshí de chǎngjǐng jìnxíng mónǐ liànxí.

Kěyǐ chángshì bùtóng de biǎodá fāngshì, tígāo yǔyán biǎodá nénglì.

Vietnamese

Bạn có thể luyện tập cùng bạn bè, đóng vai khách hàng và nhân viên chăm sóc khách hàng.

Bạn có thể sử dụng các tình huống thực tế để thực hành mô phỏng.

Bạn có thể thử các cách diễn đạt khác nhau để nâng cao khả năng diễn đạt ngôn ngữ của mình.