Skip to content
学中文

Dialogue

处理投诉

Xử lý khiếu nại

chǔlǐ tóusù

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问有什么可以帮您?

    hǎo, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho quý khách?

  2. 顾客

    我点的菜里有一道菜做的不太好,有点咸。

    wǒ diǎn de cài lǐ yǒu yī dào cài zuò de bù tài hǎo, yǒudiǎn xián.

    Một trong những món tôi gọi không ngon lắm; hơi mặn.

  3. 服务员

    非常抱歉,请问是哪道菜呢?

    fēicháng bàoqiàn, qǐngwèn shì nǎ dào cài ne?

    Tôi rất xin lỗi, món nào vậy ạ?

  4. 顾客

    是宫保鸡丁。

    shì gōngbǎo jīdīng.

    Món gà Kung Pao.

  5. 服务员

    好的,我马上跟厨房沟通一下,为您重新做一道。请您稍等。

    hǎo de, wǒ mǎshàng gēn chūfáng gōutōng yīxià, wèi nín chóngxīn zuò yī dào. qǐng nín shāoděng.

    Được rồi, tôi sẽ báo ngay với bếp và họ sẽ làm lại cho quý khách. Xin vui lòng chờ một chút.

  6. 顾客

    谢谢。

    xièxie.

    Cảm ơn.

  7. 服务员

    不用客气,希望您用餐愉快!

    bù yòng kèqì, xīwàng nín yòngcān yúkuài!

    Không có gì. Chúc quý khách ngon miệng!