Skip to content
学中文

Dialogue

季末折扣

Giảm giá cuối mùa

Jìmò zhékòu

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,这件外套现在打几折?

    Hǎo, zhè jiàn wàitào xiànzài dǎ jǐ zhé?

    Chào bạn, chiếc áo khoác này giảm giá bao nhiêu phần trăm?

  2. 店员

    您好,这件外套现在季末清仓,打五折。

    Hǎo, zhè jiàn wàitào xiànzài jìmò qīngcāng, dǎ wǔ zhé.

    Chào bạn, chiếc áo khoác này đang được thanh lý cuối mùa, giảm 50%.

  3. 顾客

    五折啊,有点贵,能不能再便宜点?

    Wǔ zhé a, yǒudiǎn guì, néng bùnéng zài piányí diǎn?

    Giảm 50%? Hơi đắt, có thể giảm thêm được không?

  4. 店员

    先生,这已经是最低价了,我们这款外套质量很好,很保暖,这个价格很划算了。

    Xiānsheng, zhè yǐjīng shì zuìdī jià le, wǒmen zhè kuǎn wàitào zhìliàng hěn hǎo, hěn bǎonuǎn, zhège jiàgé hěn huásuàn le.

    Thưa ông, đây là giá thấp nhất rồi. Áo khoác của chúng tôi chất lượng rất tốt và rất ấm áp. Giá này rất hợp lý.

  5. 顾客

    好吧,那我就买下了。

    Hǎo ba, nà wǒ jiù mǎi xià le.

    Được rồi, tôi mua.

Dialogue 2

  1. 顾客

    您好,这件外套现在打几折?

    Chào bạn, chiếc áo khoác này giảm giá bao nhiêu phần trăm?

  2. 店员

    您好,这件外套现在季末清仓,打五折。

    Chào bạn, chiếc áo khoác này đang được thanh lý cuối mùa, giảm 50%.

  3. 顾客

    五折啊,有点贵,能不能再便宜点?

    Giảm 50%? Hơi đắt, có thể giảm thêm được không?

  4. 店员

    先生,这已经是最低价了,我们这款外套质量很好,很保暖,这个价格很划算了。

    Thưa ông, đây là giá thấp nhất rồi. Áo khoác của chúng tôi chất lượng rất tốt và rất ấm áp. Giá này rất hợp lý.

  5. 顾客

    好吧,那我就买下了。

    Được rồi, tôi mua.

Giảm giá cuối mùa — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen