Skip to content
学中文

Dialogue

安全保障

Đảm bảo an toàn

ān quán bǎo zhàng

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我的外卖到了吗?

    Hǎo, wǒ de wàimài dàole ma?

    Alo, đồ ăn của tôi đã đến chưa?

  2. 快递员

    您好,请稍等,我帮您查一下。……您的外卖已经到了,请您签收。

    Hǎo, qǐng shāoděng, wǒ bāng nín chá yīxià. ……Nín de wàimài yǐjīng dàole, qǐng nín qiānshōu.

    Alo, vui lòng chờ một chút, tôi kiểm tra giúp bạn. …Đồ ăn của bạn đã đến, vui lòng ký nhận.

  3. 顾客

    好的,谢谢。请问一下,如果外卖出现问题,例如变质或者损坏,可以如何处理呢?

    Hǎode, xièxie. Qǐngwèn yīxià, rúguǒ wàimài chūxiàn wèntí, lìrú biànzhì huòzhě sǔnhuài, kěyǐ rúhé chǔlǐ ne?

    Được rồi, cảm ơn bạn. Nếu có vấn đề gì với đồ ăn, ví dụ như bị hỏng hoặc hư hỏng, thì tôi phải làm sao?

  4. 快递员

    您可以联系商家或者平台客服,我们会根据情况进行处理,例如退款或者重新配送。

    Nín kěyǐ liánxì shāngjiā huòzhě píngtái kèfú, wǒmen huì gēnjù qíngkuàng jìnxíng chǔlǐ, lìrú tuǐkuǎn huòzhě chóngxīn pèisòng.

    Bạn có thể liên hệ với nhà hàng hoặc bộ phận chăm sóc khách hàng của nền tảng. Chúng tôi sẽ xử lý từng trường hợp cụ thể, ví dụ như hoàn tiền hoặc giao lại.

  5. 顾客

    明白了,谢谢您的解答。

    Míngbái le, xièxie nín de jiědá.

    Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giải thích.

  6. 快递员

    不客气,祝您用餐愉快!

    Bù kèqì, zhù nín yòngcān yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn ngon miệng!