Skip to content
学中文

Dialogue

安排时间

Sắp xếp thời gian

ānpái shíjiān

Dialogue 1

  1. 李明

    您好,王先生,我听说您对中国文化很感兴趣,想找个时间和您聊聊。

    nín hǎo, Wáng xiānsheng, wǒ tīngshuō nín duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù, xiǎng zhǎo ge shíjiān hé nín liáoliáo.

    Xin chào, ông Vương. Tôi nghe nói ông rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc và muốn sắp xếp thời gian trò chuyện với ông.

  2. 王先生

    您好,李明先生,非常荣幸!我很乐意和您交流。请问您什么时候方便?

    nín hǎo, Lǐ Míng xiānsheng, fēicháng róngxìng! wǒ hěn lèyì hé nín jiāoliú. qǐngwèn nín shénme shíhòu fāngbiàn?

    Xin chào, ông Lý Minh. Rất vinh hạnh! Tôi rất sẵn lòng trao đổi với ông. Ông rảnh lúc nào ạ?

  3. 李明

    我这周比较忙,下周二下午或者周四上午都可以,您看哪个时间比较合适?

    wǒ zhè zhōu bǐjiào máng, xià zhōu èr xiàwǔ huòzhě zhōu sì shangwǔ dōu kěyǐ, nín kàn nǎ ge shíjiān bǐjiào héshì?

    Tuần này tôi khá bận, nhưng tôi có thể vào chiều thứ Ba hoặc sáng thứ Năm tuần sau. Ông thấy thời gian nào phù hợp hơn?

  4. 王先生

    周四上午比较合适,谢谢您!具体时间您看几点?

    zhōu sì shangwǔ bǐjiào héshì, xièxie nín! jùtǐ shíjiān nín kàn jǐ diǎn?

    Sáng thứ Năm phù hợp hơn với tôi. Cảm ơn ông!

  5. 李明

    那我们周四上午十点在咖啡馆见面如何?

    nà wǒmen zhōu sì shangwǔ shí diǎn zài kāfēiguǎn miànjiàn rúhé?

    Vậy chúng ta gặp nhau lúc 10 giờ sáng thứ Năm tại quán cà phê được không?

  6. 王先生

    十点钟很好,咖啡馆见!

    shí diǎn zhōng hěn hǎo, kāfēiguǎn jiàn!

    10 giờ sáng rất tốt, gặp nhau tại quán cà phê nhé!

Dialogue 2