安排聚会时间 Sắp xếp thời gian họp mặt ānpái jùhuì shíjiān

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:咱们找个时间一起聚聚,庆祝一下小王的升职!
B:好啊!最近比较忙,下周怎么样?
C:下周我也有点事情,要不后周?具体哪天呢?
B:后周三怎么样?周三晚上大家应该都有空。
A:后周三晚上好啊!地点呢?
B:要不就在老地方,‘聚香园’?
C:‘聚香园’不错,大家都喜欢!那就后周三晚上‘聚香园’,就这么定了!

拼音

A:zánmen zhǎo ge shíjiān yīqǐ jùjù,qìngzhù yīxià xiǎo wáng de shēngzhí!
B:hǎo a!zuìjìn bǐjiào máng,xià zhōu zěnmeyàng?
C:xià zhōu wǒ yě yǒudiǎn shìqing,yàobù hòu zhōu?jùtǐ nǎ tiān ne?
B:hòu zhōu sān zěnmeyàng?zhōu sān wǎnshang dàjiā yīnggāi dōu yǒu kòng。
A:hòu zhōu sān wǎnshang hǎo a!dìdiǎn ne?
B:yàobù jiù zài lǎo dìfang,‘jù xiāng yuán’?
C:‘jù xiāng yuán’ bùcuò,dàjiā dōu xǐhuan!nà jiù hòu zhōu sān wǎnshang ‘jù xiāng yuán’,jiù zhème dìng le!

Vietnamese

A: Chúng ta hãy tìm thời gian để cùng nhau tụ họp và ăn mừng việc thăng chức của Tiểu Vương nhé!
B: Được! Dạo này tôi khá bận, tuần sau thế nào?
C: Tuần sau tôi cũng có việc, vậy tuần sau nữa được không? Ngày nào cụ thể?
B: Thứ Tư tuần sau nữa được không? Buổi tối thứ Tư mọi người có lẽ đều rảnh.
A: Buổi tối thứ Tư tuần sau nữa được đó! Địa điểm thế nào?
B: Hay là chỗ cũ, ‘Juxiangyuan’?
C: ‘Juxiangyuan’ tốt, mọi người đều thích! Vậy là tối thứ Tư tuần sau nữa ở ‘Juxiangyuan’, được rồi!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:咱们找个时间一起聚聚,庆祝一下小王的升职!
B:好啊!最近比较忙,下周怎么样?
C:下周我也有点事情,要不后周?具体哪天呢?
B:后周三怎么样?周三晚上大家应该都有空。
A:后周三晚上好啊!地点呢?
B:要不就在老地方,‘聚香园’?
C:‘聚香园’不错,大家都喜欢!那就后周三晚上‘聚香园’,就这么定了!

Vietnamese

A: Chúng ta hãy tìm thời gian để cùng nhau tụ họp và ăn mừng việc thăng chức của Tiểu Vương nhé!
B: Được! Dạo này tôi khá bận, tuần sau thế nào?
C: Tuần sau tôi cũng có việc, vậy tuần sau nữa được không? Ngày nào cụ thể?
B: Thứ Tư tuần sau nữa được không? Buổi tối thứ Tư mọi người có lẽ đều rảnh.
A: Buổi tối thứ Tư tuần sau nữa được đó! Địa điểm thế nào?
B: Hay là chỗ cũ, ‘Juxiangyuan’?
C: ‘Juxiangyuan’ tốt, mọi người đều thích! Vậy là tối thứ Tư tuần sau nữa ở ‘Juxiangyuan’, được rồi!

Các cụm từ thông dụng

安排聚会时间

ānpái jùhuì shíjiān

sắp xếp thời gian gặp mặt

Nền văn hóa

中文

在中国,安排聚会时间通常会考虑多方的时间安排,并且会预留一些缓冲时间,以防意外情况。通常会选择在周末或者节假日,以便大家都能参加。地点的选择也比较重要,会根据参加者的喜好和聚会的目的来选择。

拼音

zài zhōngguó,ānpái jùhuì shíjiān tōngcháng huì kǎolǜ duōfāng de shíjiān ānpái,bìngqiě huì yùliú yīxiē chōngfú shíjiān,yǐ fáng yìwài qíngkuàng。tōngcháng huì xuǎnzé zài zhōumò huòzhě jiérì,yǐbiàn dàjiā dōu néng cānjīa。dìdiǎn de xuǎnzé yě bǐjiào zhòngyào,huì gēnjù cānjiā zhě de xǐhào hé jùhuì de mùdì lái xuǎnzé。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc sắp xếp thời gian gặp mặt thường sẽ xem xét lịch trình của nhiều người, và sẽ dành thêm một chút thời gian dự phòng để đề phòng trường hợp bất ngờ. Thông thường sẽ chọn vào cuối tuần hoặc ngày lễ, để đảm bảo mọi người đều có thể tham gia. Việc chọn địa điểm cũng khá quan trọng, sẽ dựa theo sở thích của những người tham gia và mục đích của buổi gặp mặt để lựa chọn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我最近比较空闲,随时都可以。

下周三下午两点到四点之间我比较方便,您看怎么样?

为了避免冲突,我们最好提前预约一下。

考虑到大家的行程,我觉得这个时间比较合适。

拼音

wǒ zuìjìn bǐjiào kòngxián,suíshí dōu kěyǐ。 xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn zhījiān wǒ bǐjiào fāngbiàn,nín kàn zěnmeyàng? wèile bìmiǎn chōngtú,wǒmen zuì hǎo tíqián yùyuē yīxià。 kǎolǜ dào dàjiā de xíngchéng,wǒ juéde zhège shíjiān bǐjiào héshì。

Vietnamese

Dạo này tôi khá rảnh, lúc nào cũng được. Tôi rảnh hơn vào khoảng 2 giờ đến 4 giờ chiều thứ Tư tuần sau. Bạn thấy sao? Để tránh xung đột, tốt nhất chúng ta nên đặt chỗ trước. Xem xét lịch trình của mọi người, tôi nghĩ thời gian này khá phù hợp

Các bản sao văn hóa

中文

避免在重要的节假日或敏感时间安排聚会,例如清明节、春节等。尽量避免在饭点安排聚会,除非是特殊的宴会。注意考虑参加者的个人时间安排和宗教信仰。

拼音

bìmiǎn zài zhòngyào de jiérì huò mǐngǎn shíjiān ānpái jùhuì,lìrú qīngmíng jié、chūnjié děng。jǐnliàng bìmiǎn zài fàn diǎn ānpái jùhuì,chúfēi shì tèshū de yánhuì。zhùyì kǎolǜ cānjiā zhě de gèrén shíjiān ānpái hé zōngjiào xìnyǎng。

Vietnamese

Tránh sắp xếp các buổi gặp mặt vào những ngày lễ quan trọng hoặc ngày nhạy cảm, chẳng hạn như lễ Thanh Minh, tết Nguyên đán, v.v. Cố gắng tránh sắp xếp các buổi gặp mặt vào giờ ăn, trừ khi đó là một bữa tiệc đặc biệt. Lưu ý đến lịch trình cá nhân và tín ngưỡng tôn giáo của những người tham gia

Các điểm chính

中文

安排聚会时间需要考虑参与者的数量、年龄、身份等因素,选择合适的时间和地点,并提前告知参与者,方便大家做好安排。

拼音

ānpái jùhuì shíjiān xūyào kǎolǜ cānyù zhě de shùliàng、niánlíng、shēnfèn děng yīnsù,xuǎnzé héshì de shíjiān hé dìdiǎn,bìng tíqián gāozhì cānyù zhě,fāngbiàn dàjiā zuò hǎo ānpái。

Vietnamese

Việc sắp xếp thời gian gặp mặt cần phải xem xét số lượng người tham gia, độ tuổi, thân phận, v.v… chọn thời gian và địa điểm thích hợp, và báo trước cho những người tham gia, để mọi người có thể sắp xếp tốt.

Các mẹo để học

中文

练习用不同的方式表达时间和日期,例如:用数字、星期几、月份、节日等; 练习在不同的场合使用不同的语气和表达方式,例如正式场合和非正式场合; 尝试用英语、日语、韩语等其他语言进行对话练习。

拼音

liànxí yòng bùtóng de fāngshì biǎodá shíjiān hé rìqī,lìrú:yòng shùzì、xīngqījǐ、yuèfèn、jiérì děng; liànxí zài bùtóng de chǎnghé shǐyòng bùtóng de yǔqì hé biǎodá fāngshì,lìrú zhèngshì chǎnghé hé fēizhèngshì chǎnghé; chángshì yòng yīngyǔ、rìyǔ、hán yǔ děng qítā yǔyán jìnxíng duìhuà liànxí。

Vietnamese

Luyện tập thể hiện thời gian và ngày tháng bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ: sử dụng số, thứ trong tuần, tháng, ngày lễ, v.v…; Luyện tập sử dụng giọng điệu và cách diễn đạt khác nhau trong các bối cảnh khác nhau, ví dụ như bối cảnh trang trọng và không trang trọng; Thử luyện tập hội thoại bằng các ngôn ngữ khác như tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, v.v…