Skip to content
学中文

Dialogue

定制服务

Dịch vụ đặt hàng riêng

dìngzhì fúwù

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我想定制一个外卖,可以帮我送到公司吗?

    Hǎo, wǒ xiǎng dìngzhì yīgè wàimài, kěyǐ bāng wǒ sòng dào gōngsī ma?

    Xin chào, tôi muốn đặt một món ăn mang về và tùy chỉnh nó, bạn có thể giao đến công ty tôi được không?

  2. 送餐员

    您好,可以的。请问您有什么特殊要求吗?

    Hǎo, kěyǐ de. Qǐngwèn nín yǒu shénme tèshū yāoqiú ma?

    Xin chào, được chứ. Bạn có yêu cầu đặc biệt nào không?

  3. 顾客

    我想在下午2点送到,并且希望餐盒是环保可降解的。

    Wǒ xiǎng zài xiàwǔ 2 diǎn sòng dào, bìngqiě xīwàng cānhé shì huánbǎo kě jiàngjiě de.

    Tôi muốn giao hàng lúc 2 giờ chiều và muốn hộp đựng thức ăn thân thiện với môi trường và có thể phân hủy sinh học.

  4. 送餐员

    好的,环保餐盒需要额外收费,每份1元,请问可以吗?

    Hǎo de, huánbǎo cānhé xūyào éwài shōufèi, měi fèn 1 yuán, qǐngwèn kěyǐ ma?

    Được rồi, hộp đựng thân thiện với môi trường có thêm phí, 1 nhân dân tệ mỗi món. Bạn có đồng ý không?

  5. 顾客

    可以,谢谢。

    Kěyǐ, xièxie.

    Được, cảm ơn bạn.

  6. 送餐员

    好的,您点的餐会在下午2点送到。

    Hǎo de, nín diǎn de cān huì zài xiàwǔ 2 diǎn sòng dào.

    Được rồi, đơn hàng của bạn sẽ được giao lúc 2 giờ chiều.

  7. 顾客

    好的,谢谢您。

    Hǎo de, xièxiè nín.

    Được rồi, cảm ơn bạn.

Dịch vụ đặt hàng riêng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen