Skip to content
学中文

Dialogue

客套话

Những lời lẽ lịch sự

kè tào huà

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您是张先生吗?

    nínhǎo, qǐngwèn nín shì zhāng xiānsheng ma?

    Xin chào, anh là ông Zhang phải không?

  2. B

    是的,您好。请问您是李小姐吗?

    shì de, nínhǎo. qǐngwèn nín shì lǐ xiǎojiě ma?

    Vâng, xin chào. Chị là cô Li phải không?

  3. A

    是的,幸会幸会。

    shì de, xìnghuì xìnghuì.

    Vâng, rất vui được gặp anh.

  4. B

    幸会,请坐,请坐。今天的天气真好啊!

    xìnghuì, qǐng zuò, qǐng zuò. jīntiān de tiānqì zhēn hǎo a!

    Tôi cũng rất vui được gặp chị, mời chị ngồi, mời chị ngồi. Thời tiết hôm nay thật đẹp!

  5. A

    是呀,今天阳光明媚,心情也很好。

    shì ya, jīntiān yángguāng míngmèi, xīnqíng yě hěn hǎo.

    Đúng vậy, hôm nay trời nắng đẹp, tâm trạng tôi cũng rất tốt.

  6. B

    您今天来是为了… … ?

    nín jīntiān lái shì wèile… … ?

    Hôm nay chị đến đây vì… …?

  7. A

    我来拜访您,顺便聊聊合作的事情。

    wǒ lái bàifǎng nín, shùnbìan liáoliao hézuò de shìqing。

Những lời lẽ lịch sự — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen