Dialogue
延迟收货
Giao hàng chậm trễ
Yánchí shōuhuò
Dialogue 1
顾客
您好,我的外卖怎么还没到?比预计送达时间晚了20分钟了。
Hǎo,wǒ de wàimài zěnme hái méi dào?Bǐ yùjì sòngdá shíjiān wǎn le 20 fēnzhōng le。
Xin chào, đồ ăn của tôi đâu rồi? Trễ 20 phút so với dự kiến rồi.
快递员
您好,非常抱歉,今天路上堵车比较严重,导致您的外卖延误了,请您稍等片刻,我马上就到。
Hǎo,fēicháng bàoqiàn,jīntiān lùshàng dǔchē bǐjiào yánzhòng,dǎozhì nín de wàimài yányù le,qǐng nín shāoděng piànkè,wǒ mǎshàng jiù dào。
Xin chào, rất xin lỗi, hôm nay tắc đường khá nghiêm trọng, dẫn đến việc giao hàng của quý khách bị trì hoãn. Vui lòng chờ một chút, tôi đến ngay.
顾客
好吧,我理解,但希望能尽快送达,我有点饿了。
Hǎobā,wǒ lǐjiě,dàn xīwàng néng jǐnkuài sòngdá,wǒ yǒudiǎn è le。
Được rồi, tôi hiểu, nhưng mong là giao hàng nhanh chóng, tôi đói rồi.
快递员
好的,我一定尽快赶到,请您提供您的具体位置,我确认一下路线。
Hǎo de,wǒ yīdìng jǐnkuài gǎndào,qǐng nín tígōng nín de jùtǐ wèizhì,wǒ quèrèn yīxià lùxiàn。
Được rồi, tôi sẽ đến ngay lập tức, vui lòng cung cấp vị trí chính xác của quý khách, tôi sẽ xác nhận lại tuyến đường.
顾客
好的,我已经在门口等候了,我的地址是……
Hǎo de,wǒ yǐjīng zài ménkǒu děnghòu le,wǒ de dìzhǐ shì……
Được rồi, tôi đang chờ ở cửa, địa chỉ của tôi là…
快递员
好的,我马上就到,请您稍等。
Hǎo de,wǒ mǎshàng jiù dào,qǐng nín shāoděng。
Được rồi, tôi đến ngay, vui lòng chờ một chút.
顾客
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
Dialogue 2
顾客
您好,我的外卖怎么还没到?比预计送达时间晚了20分钟了。
Xin chào, đồ ăn của tôi đâu rồi? Trễ 20 phút so với dự kiến rồi.
快递员
您好,非常抱歉,今天路上堵车比较严重,导致您的外卖延误了,请您稍等片刻,我马上就到。
Xin chào, rất xin lỗi, hôm nay tắc đường khá nghiêm trọng, dẫn đến việc giao hàng của quý khách bị trì hoãn. Vui lòng chờ một chút, tôi đến ngay.
顾客
好吧,我理解,但希望能尽快送达,我有点饿了。
Được rồi, tôi hiểu, nhưng mong là giao hàng nhanh chóng, tôi đói rồi.
快递员
好的,我一定尽快赶到,请您提供您的具体位置,我确认一下路线。
Được rồi, tôi sẽ đến ngay lập tức, vui lòng cung cấp vị trí chính xác của quý khách, tôi sẽ xác nhận lại tuyến đường.
顾客
好的,我已经在门口等候了,我的地址是……
Được rồi, tôi đang chờ ở cửa, địa chỉ của tôi là…
快递员
好的,我马上就到,请您稍等。
Được rồi, tôi đến ngay, vui lòng chờ một chút.
顾客
谢谢!
Cảm ơn!