开业庆典 Lễ kỷ niệm khai trương kāiyè qìngdiǎn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,欢迎参加我们的开业庆典!
B:谢谢!你们的店面装修得真漂亮!
A:谢谢夸奖!我们融入了很多中国传统元素,希望营造一个喜庆祥和的氛围。
B:是啊,这红色的灯笼和窗花,很有节日气氛。
A:我们还准备了传统的剪纸和茶艺表演,一会儿您可别错过。
B:太好了!期待一会儿的表演。

拼音

A:Nín hǎo, huānyíng cānjiā wǒmen de kāiyè qìngdiǎn!
B:Xièxie!Nǐmen de diànmiàn zhuāngxiū de zhēn piàoliang!
A:Xièxie kuājiǎng!Wǒmen róng rù le hěn duō Zhōngguó chuántǒng yuánsù, xīwàng yíngzào yīgè xǐqìng xiánghé de fēnwéi。
B:Shì a, zhè hóngsè de dēnglong hé chuānghuā, hěn yǒu jiérì fēnwéi。
A:Wǒmen hái zhǔnbèi le chuántǒng de jiǎnzhǐ hé chá yì biǎoyǎn, yīhuǐr nín kě bié cuòguò。
B:Tài hǎo le!Qídài yīhuǐr de biǎoyǎn。

Vietnamese

A: Xin chào, chào mừng bạn đến với lễ kỷ niệm khai trương trọng thể của chúng tôi!
B: Cảm ơn! Cửa hàng của các bạn được trang trí rất đẹp!
A: Cảm ơn lời khen!
Chúng tôi đã kết hợp nhiều yếu tố truyền thống của Trung Quốc để tạo nên không khí lễ hội và hài hòa.
B: Đúng vậy, những chiếc đèn lồng đỏ và hoa văn cửa sổ rất rộn ràng.
A: Chúng tôi cũng đã chuẩn bị các tiết mục biểu diễn nghệ thuật giấy truyền thống và lễ pha trà, các bạn đừng bỏ lỡ nhé.
B: Tuyệt vời! Tôi rất mong chờ các tiết mục biểu diễn.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:请问,您对我们的开业庆典有什么感受?
B:非常棒!布置很用心,很有中国特色。
A:谢谢!我们希望通过这次庆典,向大家展示中国文化的魅力。
B:的确,能感受到浓厚的文化氛围。
A:我们还准备了一些小礼品,送给您留作纪念。

拼音

A:Qǐngwèn, nín duì wǒmen de kāiyè qìngdiǎn yǒu shénme gǎnshòu?
B:Fēicháng bàng!Bùzhì hěn yòngxīn, hěn yǒu Zhōngguó tèsè。
A:Xièxie!Wǒmen xīwàng tōngguò zhè cì qìngdiǎn, xiàng dàjiā zhǎnshì Zhōngguó wénhuà de mèilì。
B:Díquè, néng gǎnshòu dào nónghòu de wénhuà fēnwéi。
A:Wǒmen hái zhǔnbèi le yīxiē xiǎo lǐpǐn, sòng gěi nín liú zuò jìniàn。

Vietnamese

A: Bạn thấy lễ kỷ niệm khai trương của chúng tôi như thế nào?
B: Thật tuyệt vời! Cách trang trí rất công phu và rất đặc trưng của Trung Quốc.
A: Cảm ơn bạn! Chúng tôi hy vọng rằng buổi lễ này sẽ thể hiện được sức hấp dẫn của văn hoá Trung Quốc.
B: Đúng vậy, người ta có thể cảm nhận được bầu không khí văn hoá đậm đà.
A: Chúng tôi cũng đã chuẩn bị một số quà lưu niệm nhỏ để tặng bạn.

Các cụm từ thông dụng

开业大吉

kāiyè dàjí

Khai trương thuận lợi

生意兴隆

shēngyì xīnglóng

Buôn may bán phát đạt

财源广进

cáyuán guǎngjìn

Nguồn tài chính dồi dào

Nền văn hóa

中文

开业庆典通常会选择在农历新年、重要的节日或吉日举行,以求个好兆头。 庆典上通常会舞狮舞龙,燃放鞭炮,以祈求来年生意兴隆。 会准备丰富的食物和饮料招待客人,并赠送小礼品以表达谢意。

拼音

kāiyè qìngdiǎn tōngcháng huì xuǎnzé zài nónglì xīnnián, zhòngyào de jiérì huò jí rì jǔxíng, yǐ qiú gè hǎo zhàotóu。 qìngdiǎn shàng tōngcháng huì wǔshī wǔlóng, ránfàng biānpào, yǐ qíqiú lái nián shēngyì xīnglóng。 huì zhǔnbèi fēngfù de shíwù hé yǐnliào zhāodài kèrén, bìng zèngsòng xiǎo lǐpǐn yǐ biǎodá xièyì。

Vietnamese

Lễ kỷ niệm khai trương thường được tổ chức vào dịp Tết Nguyên đán, các ngày lễ quan trọng hoặc những ngày lành tháng tốt để cầu mong điềm lành. Trong các lễ kỷ niệm, thường có múa lân sư rồng, pháo hoa được bắn lên để cầu chúc cho công việc kinh doanh phát đạt trong năm tới. Sẽ có nhiều món ăn và đồ uống được chuẩn bị để tiếp đãi khách, và những món quà nhỏ được tặng để bày tỏ lòng biết ơn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

恭祝贵公司开业大吉,生意兴隆!

祝贺贵公司开张,万事如意!

祝贺您事业蒸蒸日上,财源滚滚!

拼音

gōngzhù guì gōngsī kāiyè dàjí, shēngyì xīnglóng!

zhùhè guì gōngsī kāizhāng, wànshì rúyì!

zhùhè nín shìyè zhēngzhēng rìshàng, cáiyuán gǔngǔn!

Vietnamese

Chúng tôi xin chúc mừng công ty của bạn về lễ khai trương trọng thể và chúc cho công việc kinh doanh phát đạt!

Chúc mừng công ty bạn khai trương, chúc mọi việc như ý!

Chúc bạn sự nghiệp thăng tiến, tiền của đầy nhà!

Các bản sao văn hóa

中文

避免在开业庆典上谈论不吉利的话题,例如死亡、疾病等。 注意穿着得体,不要穿着过于暴露或邋遢的服装。 尊重中国传统习俗,不要做出有损中国文化形象的行为。

拼音

bìmiǎn zài kāiyè qìngdiǎn shàng tánlùn bùjílì de huàtí, lìrú sǐwáng, jíbìng děng。 zhùyì chuān zhuōng détǐ, bùyào chuān zhuōng guòyú bàolù huò làtā de fúzhuāng。 zūnzhòng Zhōngguó chuántǒng xísú, bùyào zuò chū yǒusǔn Zhōngguó wénhuà xíngxiàng de xíngwéi。

Vietnamese

Tránh bàn luận về những chủ đề xui xẻo trong lễ kỷ niệm khai trương, ví dụ như cái chết, bệnh tật, v.v... Chú trọng ăn mặc lịch sự, không nên mặc trang phục quá hở hang hoặc luộm thuộm. Tôn trọng phong tục truyền thống của Trung Quốc, không nên có những hành vi làm tổn hại đến hình ảnh văn hóa Trung Quốc.

Các điểm chính

中文

适用于各种年龄和身份的人参加,但要注意穿着得体,语言礼貌。 注意观察场合,选择合适的交流方式和话题。 在正式场合,要避免使用过于口语化的表达方式。

拼音

shìyòng yú gè zhǒng niánlíng hé shēnfèn de rén cānjiā, dàn yào zhùyì chuān zhuōng détǐ, yǔyán lǐmào。 zhùyì guānchá chǎnghé, xuǎnzé héshì de jiāoliú fāngshì hé huàtí。 zài zhèngshì chǎnghé, yào bìmiǎn shǐyòng guòyú kǒuyǔ huà de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Phù hợp với những người ở mọi lứa tuổi và tầng lớp, nhưng cần lưu ý ăn mặc lịch sự và ngôn ngữ lễ phép. Chú ý quan sát hoàn cảnh, lựa chọn cách giao tiếp và chủ đề phù hợp. Trong những hoàn cảnh trang trọng, cần tránh sử dụng những cách diễn đạt quá khẩu ngữ.

Các mẹo để học

中文

可以多练习一些关于开业庆典的常用表达,例如祝福语、感谢语等。 可以找一个朋友或家人一起练习,模拟真实的场景进行对话。 可以多看一些关于中国文化的书籍或视频,了解中国传统习俗。

拼音

kěyǐ duō liànxí yīxiē guānyú kāiyè qìngdiǎn de chángyòng biǎodá, lìrú zhùfú yǔ, gǎnxiè yǔ děng。 kěyǐ zhǎo yīgè péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí, mónǐ zhēnshí de chǎngjǐng jìnxíng duìhuà。 kěyǐ duō kàn yīxiē guānyú Zhōngguó wénhuà de shūjí huò shìpín, liǎojiě Zhōngguó chuántǒng xísú。

Vietnamese

Có thể luyện tập thêm một số cách diễn đạt thường dùng trong lễ kỷ niệm khai trương, ví dụ như lời chúc mừng, lời cảm ơn, v.v… Có thể tìm một người bạn hoặc người thân trong gia đình cùng luyện tập, mô phỏng các tình huống thực tế để trò chuyện. Có thể xem thêm một số sách hoặc video về văn hóa Trung Quốc để hiểu thêm về phong tục truyền thống của Trung Quốc.