Skip to content
学中文

Dialogue

打招呼寒暄

Lời chào hỏi và trò chuyện xã giao

Dǎ zhāohu hánshuān

Dialogue 1

  1. A

    你好!最近怎么样?

    Nǐ hǎo! Zuìjìn zěnmeyàng?

    Xin chào! Dạo này bạn thế nào?

  2. B

    你好!我挺好的,你呢?

    Nǐ hǎo! Wǒ tǐng hǎo de, nǐ ne?

    Xin chào! Mình khỏe, còn bạn?

  3. A

    我也很好,谢谢!最近天气真好,适合出去走走。

    Wǒ yě hěn hǎo, xièxie! Zuìjìn tiānqì zhēn hǎo, shìhé chūqù zǒu zǒu。

    Mình cũng khỏe, cảm ơn! Dạo này thời tiết đẹp quá, rất thích hợp để đi chơi.

  4. B

    是啊,阳光明媚的,你有什么计划吗?

    Shì a, yángguāng míngmèi de, nǐ yǒu shénme jìhuà ma?

    Đúng rồi, trời nắng đẹp. Bạn có kế hoạch gì không?

  5. A

    我打算去公园走走,呼吸新鲜空气。你呢?

    Wǒ dǎsuàn qù gōngyuán zǒu zǒu, hūxī xīnxiān kōngqì。Nǐ ne?

    Mình định đi dạo công viên, hít thở không khí trong lành. Còn bạn?

  6. B

    我可能去图书馆看看书,或者在家休息。

    Wǒ kěnéng qù túshūguǎn kàn kàn shū, huòzhě zài jiā xiūxi。

    Có lẽ mình sẽ đến thư viện đọc sách, hoặc nghỉ ngơi ở nhà.

  7. A

    听起来不错!祝你今天愉快!

    Tīng qǐlái bùcuò! Zhù nǐ jīntiān yúkuài!

    Nghe hay đấy! Chúc bạn có một ngày vui vẻ!

  8. B

    也祝你今天愉快!

    Yě zhù nǐ jīntiān yúkuài!

    Bạn cũng vậy!

Dialogue 2

  1. A

    早上好!今天天气不错啊!

    Zǎoshang hǎo! Jīntiān tiānqì bùcuò a!

    Chào buổi sáng! Thời tiết hôm nay tốt quá!

  2. B

    早上好!是啊,阳光真好!

    Zǎoshang hǎo! Shì a, yángguāng zhēn hǎo!

    Chào buổi sáng! Đúng rồi, trời nắng đẹp!

  3. A

    你今天有什么安排吗?

    Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái ma?

    Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?

  4. B

    我打算去爬山,你呢?

    Wǒ dǎsuàn qù páshān, nǐ ne?

    Mình định đi leo núi, còn bạn?

  5. A

    我准备去逛街,买点东西。

    Wǒ zhǔnbèi qù guàngjiē, mǎi diǎn dōngxi。

    Mình định đi mua sắm, mua vài thứ.

  6. B

    听起来不错,祝你购物愉快!

    Tīng qǐlái bùcuò, zhù nǐ gòuwù yúkuài!

    Nghe hay đấy, chúc bạn mua sắm vui vẻ!

  7. A

    谢谢,也祝你爬山顺利!

    Xièxie, yě zhù nǐ páshān shùnlì!

    Cảm ơn, chúc bạn leo núi tốt lành!

Dialogue 3

  1. A

    下午好!今天过得怎么样?

    Xiàwǔ hǎo! Jīntiān guò de zěnmeyàng?

    Chào buổi chiều! Hôm nay bạn thế nào?

  2. B

    下午好!还行吧,有点累。

    Xiàwǔ hǎo! Hái xíng ba, yǒudiǎn lèi。

    Chào buổi chiều! Cũng tạm được, hơi mệt.

  3. A

    工作辛苦了吧?

    Gōngzuò xīnkǔ le ba?

    Công việc chắc vất vả nhỉ?

  4. B

    是啊,最近比较忙。你呢?

    Shì a, zuìjìn bǐjiào máng。Nǐ ne?

    Đúng rồi, dạo này mình bận lắm. Còn bạn?

  5. A

    我也是,不过还好。

    Wǒ yě shì, bùguò hái hǎo。

    Mình cũng vậy, nhưng không sao.

  6. B

    晚上有时间一起吃饭吗?

    Wǎnshang yǒu shíjiān yīqǐ chīfàn ma?

    Tối nay bạn có thời gian đi ăn tối cùng nhau không?

  7. A

    好啊!想吃什么?

    Hǎo a! Xiǎng chī shénme?

    Được thôi! Bạn muốn ăn gì?

  8. B

    随便,你决定吧!

    Suíbiàn, nǐ juédìng ba!

    Gì cũng được, bạn quyết định đi!