Dialogue
找紧急避难处
Tìm nơi trú ẩn khẩn cấp
zhǎo jǐnjí bìnnán chù
Dialogue 1
您好,请问附近有紧急避难场所吗?
hǎo de, qǐngwèn fùjìn yǒu jǐnjí bìnnán chǎngsuǒ ma?
Xin lỗi, gần đây có trại tị nạn khẩn cấp không?
对不起,我没有看到任何标志。
duìbuqǐ, wǒ méiyǒu kàn dào rènhé biāozhì.
Tôi xin lỗi, tôi không thấy bất kỳ biển báo nào.
请问最近的避难场所怎么走?
qǐngwèn zuìjìn de bìnnán chǎngsuǒ zěnme zǒu?
Làm thế nào để tôi đến được trại tị nạn gần nhất?
沿着这条街一直走,看到十字路口右转,避难场所就在左手边,建筑物上会有明显的标志。
yánzhe zhè tiáo jiē yīzhí zǒu, kàndào shízì lùkǒu yòu zhuǎn, bìnnán chǎngsuǒ jiù zài zuǒshǒu biān, jiànzhúwù shàng huì yǒu míngxiǎn de biāozhì.
Đi thẳng theo con phố này, rẽ phải ở ngã tư. Trại tị nạn ở bên trái bạn, sẽ có biển báo rõ ràng trên tòa nhà.
谢谢!
xie xie!
Xin cảm ơn!
Dialogue 2
请问,最近的防空洞在哪儿?
qǐngwèn, zuìjìn de fángkōng dòng zài nǎr?
Xin lỗi, nơi trú ẩn không kích gần nhất ở đâu?
不好意思,我不太清楚。您可以问一下附近的居民。
bù hǎoyìsi, wǒ bù tài qīngchu. nín kěyǐ wèn yīxià fùjìn de jūmín.
Tôi xin lỗi, tôi không chắc lắm. Bạn có thể hỏi những người dân sống gần đó.
好的,谢谢。
hǎo de, xiè xie.
Được rồi, cảm ơn bạn.
不用谢,注意安全。
bù yòng xiè, zhùyì ānquán.
Không có gì, hãy giữ an toàn.
谢谢!
xiè xie!
Xin cảm ơn!
Dialogue 3
您好,请问这里有地震避难场所吗?
hǎo de, qǐngwèn zhèlǐ yǒu dìzhèn bìnnán chǎngsuǒ ma?
Xin lỗi, có trại tị nạn động đất ở đây không?
有的,就在那个公园的后面。
yǒu de, jiù zài nàge gōngyuán de hòumiàn.
Có, ở phía sau công viên đó.
谢谢!请问怎么走?
xiè xie! qǐngwèn zěnme zǒu?
Xin cảm ơn! Làm thế nào để đến đó?
您穿过这条街,就能看到一个公园,避难场所就在公园的后面。
nín chuānguò zhè tiáo jiē, jiù néng kàn dào yīgè gōngyuán, bìnnán chǎngsuǒ jiù zài gōngyuán de hòumiàn.
Bạn đi qua con phố này, bạn sẽ nhìn thấy một công viên, trại tị nạn ở phía sau nó.
好的,非常感谢!
hǎo de, fēicháng gǎnxiè!
Được rồi, cảm ơn bạn rất nhiều!