Skip to content
学中文

Dialogue

拒绝方式

Cách từ chối

jùjué fāngshì

Dialogue 1

  1. A

    您好,我想邀请您参加明天的茶话会。

    nínhǎo, wǒ xiǎng yāoqǐng nín cānjiā míngtiān de cháhuàhuì。

    Xin chào, tôi muốn mời bạn tham dự buổi tiệc trà ngày mai.

  2. B

    谢谢您的邀请,但是明天我有其他的安排,恐怕不能参加了。

    xièxie nín de yāoqǐng, dàn shì míngtiān wǒ yǒu qítā de ānpái, kǒngpà bù néng cānjiā le。

    Cảm ơn lời mời của bạn, nhưng ngày mai tôi có những kế hoạch khác, tôi e rằng tôi không thể tham dự.

  3. C

    没关系,下次有机会再一起聚聚吧。

    méiguānxi, xià cì yǒu jīhuì zài yīqǐ jùjù ba。

    Không sao cả, chúng ta có thể gặp lại nhau vào một dịp khác.

  4. A

    好的,非常感谢您的理解。

    hǎode, fēicháng gǎnxiè nín de lǐjiě。

    Được rồi, cảm ơn bạn rất nhiều vì sự thông cảm của bạn.

  5. B

    不客气,祝您茶话会顺利!

    bù kèqì, zhù nín cháhuàhuì shùnlì!

    Không có gì, chúc buổi tiệc trà của bạn thành công!

Dialogue 2

  1. A

    请问您今晚有空吗?我们一起去看京剧吧。

    qǐngwèn nín jīnwǎn yǒu kòng ma?wǒmen yīqǐ qù kàn jīngjù ba。

    Bạn có rảnh tối nay không? Chúng ta cùng nhau đi xem kịch kinh kịch nhé.

  2. B

    非常感谢您的邀请,但是今晚我已有约在先了,实在抱歉。

    fēicháng gǎnxiè nín de yāoqǐng, dàn shì jīnwǎn wǒ yǐ yǒu yuē zài xiān le, shízai bàoqiàn。

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì lời mời, nhưng tối nay tôi đã có hẹn trước rồi, tôi thực sự rất xin lỗi.

  3. C

    没关系,下次有机会我们再一起欣赏京剧吧。

    méiguānxi, xià cì yǒu jīhuì wǒmen zài yīqǐ xīnshǎng jīngjù ba。

    Không sao cả, chúng ta có thể cùng nhau thưởng thức kịch kinh kịch vào một dịp khác.

  4. A

    好的,非常期待下次与您一起欣赏精彩的京剧表演。

    hǎode, fēicháng qīdài xià cì yǔ nín yīqǐ xīnshǎng jīngcǎi de jīngjù biǎoyǎn。

    Được rồi, tôi rất mong chờ được cùng bạn thưởng thức một buổi biểu diễn kinh kịch tuyệt vời vào lần sau.

  5. B

    谢谢,期待下次见面。

    xièxie, qīdài xià cì jiànmiàn。

    Cảm ơn bạn, tôi cũng rất mong chờ lần gặp mặt tiếp theo.